củ, con - Anh ấy tỏ tình: Anh sẽ trao trọn ___ tim này cho em!, ngôi, giọt - Idiom: _______ nước tràn ly., thỏi, tấm - Mẹ tôi ra chợ mua 3 _____ vải để may quần áo., cái - Bà hàng xóm sang nhà tôi để mượn _____ chổi., miếng , quyển, viên, hạt - Người Việt Nam thường ăn _____ bí hoặc hướng dương., tòa, bài - Nam ơi, giúp tớ làm _____ toán này nhé. , quả, tờ, sợi, trận - Ngày mai đi cổ vũ ____ đấu của lớp mình nhé.,

Classifiers in Vietnamese (elem)

순위표

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?