1) Điều tra chiều cao của 10 học sinh lớp 10A cho kết quả như sau: 154; 160; 155; 162; 165; 162; 155; 160; 165; 162 (đơn vị cm). Khoảng tứ phân vị là a) 5 b) 6 c) 7 d) 8 2) Điểm kiểm tra học kỳ của 10 học sinh được thống kê như sau: 6; 7; 7; 5; 8; 6; 9; 9; 8; 6. Khoảng biến thiên của dãy số là a) 5 b) 4 c) 3 d) 2 3) Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau a) Phương sai luôn là một số không âm b) Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn c) Phương sai càng lớn thì độ phân tán so với số trung bình cộng càng lớn d) Phương sai luôn lớn hơn độ lệch chuẩn 4) Mẫu số liệu cho biết số ghế trống của một xe khách trong 5 ngày: 7; 6; 6; 5; 9. Tìm phương sai của mẫu số liệu trên a) 1,84 b) 4 c) 1,52 d) 1,74 5) Mẫu số liệu cho biết sĩ số của 4 lớp 10 tại một trường Trung học: 45; 43; 50; 46. Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này a) 2,23 b) 2,55 c) 2,45 d) 2,64 6) Biểu đồ sau biểu diễn tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong giai đoạn 1990 đến 2005. Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu đó. a) 5,1 b) 5,5 c) 0,4 d) 4,7 7) Độ lệch chuẩn là a) Bình phương của phương sai b) Một nửa của phương sai c) Căn bậc hai của phương sai d) Nghịch đảo của phương sai 8) Nếu đơn vị của số liệu là kg thì đơn vị của phương sai là: a) kg b) kg2 c) kg3 d) Không có đơn vị 9) Thời gian chạy 50 m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng sau đây. Hãy tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. a) 0,14 b) 0,0191 c) 8,53 d) 8,5 10) Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu? a) Số trung bình b) Mốt c) Trung vị d) Độ lệch chuẩn
0%
Math
공유
공유
공유
만든이
Khanhlinh07qb
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
상자 열기
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?