1) Em bị ốm, em không muốn ... a) ăn b) có c) ngủ d) biết 2) A: Anh cần ... với em! -B: Nhưng em không muốn ... với anh! a) đi bộ/nói chuyện b) nói chuyện/mua c) nói chuyện/nói chuyện d) đi bộ/mua 3) Em rất thích bánh pizza nên em muốn học ... bánh pizza a) lái xe b) ngủ c) uống d) làm 4) Chị ơi! Chị có thể nói lại được không? Em không ... a) hiểu b) du lịch c) muốn d) làm 5) A: Chị muốn ... gì?- B:Cho chị 1 cà phê a) dạy b) lái xe c) học d) mua 6) Chị ấy là giáo viên tiếng Anh. Chị ấy ... tiếng Anh ở trường Well Spring. a) du lịch b) lái xe c) dạy d) làm việc 7) A:Em làm nghề gì? Em ... ở đâu? - B: Em là bác sĩ ở bệnh viện Saint Paul. a) làm việc b) ngủ c) nói d) uống 8) Hôm nay mình ... mỳ Ý vì mình muốn ăn mỳ Ý a) học b) làm c) biết d) hiểu 9) A: Em biết tiếng Tây Ban Nha không?- B: Có, em ... tiếng Tây Ban Nha a) đến b) nói c) mua d) lái xe 10) A: Em ơi! Em ... chưa?- B: Em ... rồi! a) muốn b) đến c) không thể d) phải 11) Vì anh cần tiền, anh ... làm việc. a) uống b) nói chuyện c) ngủ d) phải 12) A: Em đi ... Mỹ khi nào?- B: Ngày mai em đi. a) du lịch b) mua c) ngủ d) nói chuyện 13) Anh đi bộ vì anh không biết... a) mua b) lái xe c) đến d) hát 14) A: Em biết ... không?- B: Có ạ. a) hát b) mua c) nhảy d) ăn 15) Chị ... tiếng Việt vào thứ ba và thứ sáu. a) đi b) lái xe c) cần d) học 16) A: Vì sao em không ... với anh?- B: Vì em không vui. a) nói chuyện b) hiểu c) có d) phải 17) A: Em ấy biết ... hip-hop không? -B: Không, em ấy không biết. a) đọc b) hát c) nhảy d) dạy 18) ...... nhiều sách làm em thông minh. a) đọc b) hát c) nhảy d) dạy
0%
Common verbs
공유
공유
공유
만든이
Anhnt841996
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
퀴즈
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?