Solid state - Ở dạng Chất Rắn (thể rắn), Ice is water in the solid state - What state of water is this ?, Gas state - Ở dạng Chất khí (thể khí), Steam is water in the gas state - What state of water is this ?, Liquid state - Ở dạng Chất Lỏng (thể lỏng), It is water in the liquid state - What state of water is this ?, Rainwater - Nước mưa, Rainwater is water in the liquid state - What state of water is this ?, Snow - Tuyết, Snow is water in the solid state - What state of water is this ?, Steam - Hơi nước (bốc hơi nước), Water Vapour / Water Vapor - Hơi nước , dạng phun sương, Water vapour is water in the gas state - What state of water is this ?, Ice is water in the solid state - What state of water is this ?, Nature - Thiên nhiên, Water cycle - Vòng tuần hoàn của Nước, There are four stages of the water cycle in nature. - How many stages are there of the Water recycle ?, Evaporation - Sự bay hơi, In evaporation, water changes from a liquid to a gas. - How is the evaporation ?, Cloud - Đám mây, Condensation - Sự ngưng tụ thành mây, In condensation, water in gas state forms clouds. - How is the condensation ?, Precipitation - Sự ngưng kết thành hạt mưa, In precipitation, water falls from the clouds as rain or snow. - How is the precipitation ?, Collection - Nước mưa ngấm vào mạch ngầm, chảy ra, Ocean - River - Lake - Stream - Biển - Sông - Hồ - Suối, In collection, water returns to ocean, rivers, lakes, or streams. - How is the collection ?, Pollutant - Chất gây ô nhiễm, Pollutants are waste, smoke or dust. - Các chất gây ô nhiễm là rác, khói và bụi., Pollution - Sự ô nhiễm, Water pollution - Sự ô nhiễm nguồn nước, Waste causes water pollution. - Rác thải gây ra sự ô nhiễm nguồn nước, Air pollution - Sự ô nhiễm không khí, Smoke causes air pollution. - Khói từ nhà máy, xe cộ gây ra sự ô nhiễm không khí., Grow more trees - Trồng thêm nhiều cây xanh, We should grow more trees to protect the environment. - Chúng ta nên trồng thêm nhiều cây xanh để giúp bảo vệ môi trường, Stop littering - Ngừng xả rác, We should stop littering to protect the environment. - Chúng ta nên ngừng xả rác để bảo vệ môi trường., Air - Không khí, Air is essential for our lives. - Không khí rất cần thiết cho cuộc sống của chúng ta., Burning - Đốt cháy, Fire needs air for burning. - Lửa cần không khí để cháy., Living organisms - Động thực vật sống, Humans, animals and plants are living organisms. - Con người, động vật và thực vật đều là sinh vật sống., Breathing - Hít thở, Living organisms need air for breathing. - Động thực vật sống cần không khí để hít thở, Components of air - Thành phần của không khí., Nitrogen - Khí Nitơ, Oxygen - Khí Oxy, Nitrogen, oxygen and other gases are components of air. - Nitơ, oxy và các loại khí khác là thành phần của không khí., 1 percent of air is other gases. - 1 phần trăm không khí là các loại khí khác., Wind - Cơn gió, The wind blows strongly. - Cơn gió thổi mạnh, Movement of air - Chuyển động của không khí, The movement of air causes wind. - Sự chuyển động của không khí tạo ra gió, Warm air - Luồng khí ấm / nóng, Warm air rises. - Không khí nóng bay lên trên, Cool air - Luống khí mát / lạnh, Cool air sinks. - Không khí mát chìm xuống dưới, Wind turbine - Tua bin gió, Wind provides energy through wind turbines. - Gió cung cấp năng lượng thông qua các tuabin gió., Sailboat - Thuyền buồm, Wind supports sailboats to move. - Gió hỗ trợ thuyền buồm di chuyển., Light source - Nguồn ánh sáng, A light source produces light by itself. - Nguồn sáng tự nó phát ra ánh sáng., Light - Ánh sáng, Light comes from a light source. - Ánh sáng đến từ một nguồn ánh sáng., Reflect - Phản chiếu, When light reaches an object, it reflects off the object into our eyes. - Khi ánh sáng chiếu tới một vật, nó sẽ phản chiếu vật đó vào mắt chúng ta., Flashlight - Đèn pin, The flashlight is a light source. - Đèn pin là nguồn sáng., The Sun is a light source. - Mặt Trời là nguồn sáng., Straight line - Đường thẳng, Light travels in straight lines. - Ánh sáng truyền theo đường thẳng., Shadow - Cái bóng, When an object blocks the light, a shadow of the object is formed. - Khi một vật cản trước ánh sáng, bóng của vật đó sẽ hình thành., Opaque object - Vật thể ánh sáng không thể xuyên qua được, An opaque object blocks light and forms shadows. - Một vật thể ánh sáng không xuyên qua được tạo thành cái bóng của vật đó.,
0%
iSmart Study
공유
공유
공유
만든이
Robinnemo0218
ESL
콘텐츠 편집
인쇄
퍼가기
더보기
할당
순위표
더 보기
접기
이 순위표는 현재 비공개입니다.
공유
를 클릭하여 공개할 수 있습니다.
자료 소유자가 이 순위표를 비활성화했습니다.
옵션이 자료 소유자와 다르기 때문에 이 순위표가 비활성화됩니다.
옵션 되돌리기
애너그램
(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.
로그인이 필요합니다
비주얼 스타일
글꼴
구독 필요
옵션
템플릿 전환하기
모두 표시
액티비티를 플레이할 때 더 많은 포맷이 나타납니다.
결과 열기
링크 복사
QR 코드
삭제
자동 저장된
게임을 복구할까요?