university - trường đại học, airport - sân bay, taxi - xe taxi, traffic - giao thông, bicycle - xe đạp, ambulance - xe cứu thương, fire engine - xe cứu hỏa, hotel - khách sạn, fire station - trạm cứu hỏa, police station - đồn cảnh sát, railway station - nhà ga xe lửa, motorway - đường cao tốc, museum - viện bảo tàng, factory - nhà máy, chemist’s - hiệu thuốc, skyscrapers - tòa nhà chọc trời, sky - bầu trời, stadium - sân vận động, post office - bưu điện, hills - đồi núi, bank - ngân hàng, always - luôn luôn, usually - thường xuyên, often - thường, sometimes - thỉnh thoảng, seldom / rarely - hiếm khi, never - không bao giờ,

순위표

플래시 카드(은)는 개방형 템플릿입니다. 순위표에 올라가는 점수를 산출하지 않습니다.

비주얼 스타일

옵션

템플릿 전환하기

자동 저장된 게임을 복구할까요?