Splash, Té, vẩy, làm bắn nước, Monk, Thầy tu, Buddhist, Phật tử, Parade, Cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh, Prosperity, Sự phát đạt, sự thịnh vượng, Ancestor, Tổ tiên, Honor, Danh dự, Stilt walking, Đi cà kheo, Tug of war, Kéo co, Bamboo dancing, Múa sạp, Disability, Sự tàn tật; sự bất lực, Representative, Tiêu biểu; người đại diện, Feature, Nét đặc biệt; phần quan trọng; đặc trưng, Gender equality, Bình đẳng giới, Eye-opening, Mở mang tầm mắt, Participate, Tham dự, Participation, Sự tham dự, Participant, Người tham dự, Culture, Văn hóa, Cultural, Thuộc văn hóa, Relation, Mối quan hệ, mối liên hệ, Contribute, Đóng góp, góp phần, Contribution, Sự đóng góp, Leadership skill, Kỹ năng lãnh đạo, Current issue, Vấn đề hiện tại, Cultural exchange, Giao lưu văn hóa, Strengthen, Củng cố, tăng cường, Goal, Bàn thắng; điểm; mục tiêu cố gắng, Theme, Chủ đề, Community, Cộng đồng, Develop, Mở rộng, phát triển, Developing, Đang phát triển, Developed, Phát triển, Development, Sự phát triển, Volunteer, Tình nguyện; tình nguyện viên, Youth, Tuổi trẻ, Promote, Thăng chức; xúc tiến; quảng bá, Promotion, Sự thăng chức; sự thúc đẩy; khuyến mại, Promotional, Thuộc quảng cáo, dùng để quảng bá, Experience, Kinh nghiệm, trải nghiệm; trải qua, Reply to sb/sth, trả lời/hồi đáp ai/cái gì đó, Invite sb to do sth, mời ai làm điều gì đó, Take part in sth = participate in sth, tham gia vào cái gì, Prepare for sth, chuẩn bị cho điều gì, Be qualified for sth, đủ tiêu chuẩn cho việc gì đó, Depend on sb/sth, phụ thuộc vào ai/cái gì, Be related to sth, liên quan đến điều gì, Be keen on doing sth, thích làm gì đó, Reach a goal, đạt được một mục tiêu, Share sth with sb, chia sẻ thứ gì đó với ai, Like/enjoy doing sth, thích làm gì đó, Mind doing sth, ngại/phiền làm điều gì đó, Involve doing sth, liên quan đến việc làm gì đó/bao gồm, đòi hỏi làm gì đó, Suggest doing sth, gợi ý làm điều gì, Succeed in doing sth, thành công trong việc làm gì, Raise awareness of sth, nâng cao nhận thức về điều gì, In a variety of, nhiều, đa dạng, Look for, tìm kiếm, Put out a call for sth, kêu gọi cho cái gì đó (tìm kiếm hoặc cần một cái gì đó), Make arrangements for sth, sắp xếp cho điều gì, Be beneficial to sb/sth, có lợi cho ai/cái gì, Besides doing sth, ngoài ra, bên cạnh việc làm điều gì đó, Scare away, xua đuổi, Get together with sb, gặp gỡ ai đó, Show respect for sb/sth, thể hiện sự tôn trọng đối với ai/cái gì, Wash away, cuốn trôi, Be excited about sth, hào hứng với điều gì
0%
UNIT 4
Kopīgot
Kopīgot
Kopīgot
autors:
Msbaongoc
Rediģēt saturu
Drukāt
Iegult
Vairāk
Uzdevumus
Līderu saraksts
Rādīt vairāk
Rādīt mazāk
Šī līderu grupa pašlaik ir privāta. Noklikšķiniet uz
Kopīgot
, lai to publiskotu.
Mācību līdzekļa īpašnieks ir atspējojis šo līderu grupu.
Šī līderu grupa ir atspējota, jo jūsu izmantotās iespējas atšķiras no mācību līdzekļa īpašnieka iespējām.
Atjaunot sākotnējās iespējas
Atmiņas kāršu spēle
ir atvērta veidne. Tā neģenerē rezultātus līderu grupai.
Nepieciešams pieteikties
Vizuālais stils
Fonts
Nepieciešams abonements
Iespējas
Pārslēgt veidni
Rādīt visus
Atskaņojot aktivitāti, tiks parādīti vairāki formāti.
Atvērtie rezultāti
Kopēt saiti
QR kods
Dzēst
Atjaunot automātiski saglabāto:
?