Tôi bị cận nên phải ________., Bạn thích ________ gần cửa sổ hay gần cửa ra vào?, Tôi ngồi hơi ________ nên không nghe rõ., Bạn có thể ngồi ________ tôi được không?, Cô ấy đứng ________ nên tôi không thấy mặt., Tôi mở cửa ________ phòng mát hơn., Bạn có ________ bảng không?, Xin nói lớn hơn một chút, tôi chưa nghe ________., Trước khi đi ngủ, tôi luôn ________ đèn., Đừng ________ điện thoại khi đang đi bộ., Theo bạn, sức khỏe có ________ không?, Tôi không thể ________ điều đó., Tôi uống nước ________, không uống cà phê.

Līderu saraksts

Vizuālais stils

Iespējas

Pārslēgt veidni

Atjaunot automātiski saglabāto: ?