exhibition, sự triển lãm, trưng bày, impact, effect/ influence (tác động), have an impact on, có tác động đến, negative impact, tác động tiêu cực, dweller, resident/ inhabitant (cư dân), public transport, phương tiện công cộng, private vehicle, phương tiện đi lại cá nhân, traffic jam, traffic congestion (tắc nghẽn giao thông), carbon footprint, dấu chân các bon, infrastructure, cơ sở hạ tầng, high-rise building, toà nhà cao tầng

Unit 3. Getting Started

autors:

Līderu saraksts

Vizuālais stils

Iespējas

Pārslēgt veidni

Atjaunot automātiski saglabāto: ?