appear, xuất hiện, disappear, biến mất, sight, thị giác, tầm nhìn, cảnh tượng, demon, con quỷ, ma quỷ, devil, ác quỷ, evil, độc ác, xấu xa, điều ác, spirit, linh hồn, tâm trí, tinh thần, forever, mãi mãi, explain, giải thích, make the meaning clear, làm rõ nghĩa, block, chặn, cản trở, get in the way, ngáng đường, cản đường, goalkeeper, thủ môn, harmful, có hại, gây hại, broomstick, cán chổi, gather, tập hợp, tụ họp, thu thập, garbage, rác thải, instrument, nhạc cụ, dụng cụ, eclipse, nhật thực / nguyệt thực, afraid of, sợ, e sợ, silly, ngớ ngẩn, ngốc nghếch, I clap for runners, Tôi vỗ tay cổ vũ những người chạy bộ, most, hầu hết, nhiều nhất, town, thị trấn, thành phố nhỏ, shout, hét lên, la lớn, long ago, đã lâu trước đây, were, quá khứ của 'are', was, quá khứ của 'is/am', Thought, quá khứ của think, Stories were told, Những câu chuyện đã được kể lại, even, thậm chí, ngay cả, try to scare me, cố làm tôi sợ, bang drums, đánh trống, It seems silly to us, Điều đó dường như thật ngớ ngẩn đối với chúng tôi, remember, nhớ, ghi nhớ, shadow, cái bóng, bóng râm, gather around the campfire, tụ tập xung quanh lửa trại
0%
B.8 ECLIPSE (602)
Kopīgot
Kopīgot
autors:
Letung142
Rediģēt saturu
Saglabāt
Patīk
Drukāt
Iegult
Vairāk
Uzdevumus
Līderu saraksts
Rādīt vairāk
Rādīt mazāk
Šī līderu grupa pašlaik ir privāta. Noklikšķiniet uz
Kopīgot
, lai to publiskotu.
Mācību līdzekļa īpašnieks ir atspējojis šo līderu grupu.
Šī līderu grupa ir atspējota, jo jūsu izmantotās iespējas atšķiras no mācību līdzekļa īpašnieka iespējām.
Atjaunot sākotnējās iespējas
Anagramma
ir atvērta veidne. Tā neģenerē rezultātus līderu grupai.
Nepieciešams pieteikties
Vizuālais stils
Fonts
Nepieciešams abonements
Iespējas
Pārslēgt veidni
Rādīt visus
Atvērtie rezultāti
Kopēt saiti
QR kods
Dzēst
Atjaunot automātiski saglabāto:
?