(noun) việc toàn thời gian, full-time job, (noun) việc bán thời gian, part-time job, (noun) kinh nghiệm làm việc, work experience, (noun) phỏng vấn xin việc, job interview, (collocation) được thăng chức, get a promotion, (phrase) làm thêm giờ, work overtime, nhận lương, earn a salary, (noun) sự hài lòng, satisfaction, (collocation) xin việc, apply for a job, (noun) người quản lý, manager, (noun) đồng nghiệp, colleague, (noun) nơi làm việc, workplace, (collocation) nghỉ giải lao, take a break, (noun) giờ làm việc linh hoạt, flexible hours, (adj) căng thẳng, stressful, (noun) làm việc nhóm, team work, (noun) công việc văn phòng, office job, (noun) lộ trình sự nghiệp, career path, điều kiện làm việc, working conditions, bị sa thải, get fired, (noun) bánh mì, bread, (noun) thịt nói chung, meat, (noun) gà nói chung, chicken, (noun) cá, fish, (noun) trứng, egg, (noun) phomat, cheese, (noun) bơ, butter, (noun) dầu, oil, (noun) muối, salt, (noun) đường, sugar

oleh

Papan mata

Kami sedang berusaha untuk menambah baik fungsi Papan Pendahulu. Sila bantu kami dengan memberikan maklum balas anda.

Beri Maklum Balas

Gaya visual

Pilihan

Kami kini sedang berusaha memperbaiki Tetapan Aktiviti. Sila bantu kami dengan memberikan maklum balas anda.

Beri Maklum Balas

Tukar templat

Pulihkan autosimpan: ?