armchair, ghế bành, ask, hỏi, at, tại / ở tại, bath, bồn tắm / việc tắm bồn, behind, ở phía sau / đằng sau, between, ở giữa (hai người/vật), bookcase, tủ sách / kệ sách, computer, máy tính, cupboard, tủ chén bát / tủ có cánh cửa, floor, sàn nhà / tầng nhà, hall, sảnh / hành lang chính, in front of, ở phía trước / đằng trước, kitchen, nhà bếp, lamp, cây đèn, living room, phòng khách, mat, tấm thảm chùi chân / tấm chiếu, mirror, cái gương, picture, bức tranh / bức ảnh, radio, đài radio, right, bên phải, rug, tấm thảm trải sàn, under, ở dưới, wall, bức tường, big, to / lớn, funny, khôi hài / buồn cười / vui vẻ, grandfather, ông nội / ông ngoại, grandmother, bà nội / bà ngoại, happy, hạnh phúc / vui vẻ, have got, có, his, của anh ấy / của cậu ấy, old, già / cũ / tuổi, sad, buồn bã, scary, đáng sợ, pet, thú cưng, silly, ngốc nghếch / ngờ nghệch, sister, chị gái / em gái, small, nhỏ / bé, young, trẻ / trẻ tuổi, in, bên trong
0%
Unit 2 & 3
Kongsikan
Kongsikan
oleh
Ngnahnguyen
Edit Kandungan
Cetakan
Benamkan
Lebih lagi
Tugasan
Papan mata
Paparkan banyak
Paparkan sedikit
Papan mata ini berciri peribadi pada masa ini. Klik
Kongsikan
untuk menjadikannya umum.
Papan mata ini telah dilumpuhkan oleh pemilik sumber.
Papan mata ini dinyahdayakan kerana pilihan anda berbeza daripada pemilik sumber.
Pilihan untuk Kembali
Kad imbas
ialah templat terbuka. Ia tidak menjana skor untuk papan mata.
Log masuk diperlukan
Gaya visual
Fon
Langganan diperlukan
Pilihan
Tukar templat
Paparkan semua
Buka keputusan
Salin pautan
Kod QR
Padam
Pulihkan autosimpan:
?