người lạc lõng, người không phù hợp, misfit (n), người liều lĩnh, người thích mạo hiểm, daredevil (n), nhà thám hiểm; người thích phiêu lưu, adventurer (n), gieo rắc nỗi sợ hãi, spread fear (v), rình mò, lảng vảng, prowl (v), việc cướp bóc, đột kích, raid (v), một hạm đội lớn, a massive fleet (n), tiêu diệt hoàn toàn, xóa bỏ, eradicate (v), có trước, tồn tại trước, predate (v), chủ yếu màu mỡ, predominantly fertile, gồ ghề, hiểm trở, rugged (adj), nhiều đồi, đồi núi, hilly (adj), có kỹ năng đi biển tốt, possess good seafaring skills (v), gian khổ, khó khăn, hardship (n), đầu hàng, surrender (v), sự trả đũa, retaliation (n), dùng đến, phải viện đến, resort to (v), thư từ ngoại giao, diplomatic correspondence (n), pha-ra-ông, pharaoh (n), đồng minh, ally (n), sự gián đoạn, sự phá vỡ, disruption (n), thương mại khu vực, regional commerce (n), trừng phạt, punish (v), dung túng, bỏ qua, chấp nhận, condone (v), ca ngợi, tôn vinh, glorify (v), đại sứ, ambassador (n), đi đường vòng, đi chệch hướng, make a detour (v), chịu đựng, dung thứ, chấp nhận, tolerate (v), hạn chế, cắt giảm, curtail (v), cản trở, hamper (v)
0%
[2.1] - C19 - Test 1
Kongsikan
Kongsikan
oleh
Nhubtb470
Edit Kandungan
Cetakan
Benamkan
Lebih lagi
Tugasan
Papan mata
Paparkan banyak
Paparkan sedikit
Papan mata ini berciri peribadi pada masa ini. Klik
Kongsikan
untuk menjadikannya umum.
Papan mata ini telah dilumpuhkan oleh pemilik sumber.
Papan mata ini dinyahdayakan kerana pilihan anda berbeza daripada pemilik sumber.
Pilihan untuk Kembali
Padankan
ialah templat terbuka. Ia tidak menjana skor untuk papan mata.
Log masuk diperlukan
Gaya visual
Fon
Langganan diperlukan
Pilihan
Tukar templat
Paparkan semua
Buka keputusan
Salin pautan
Kod QR
Padam
Pulihkan autosimpan:
?