media (n), phương tiện truyền thông, regular (adj), đều đặn, thường xuyên, generation gap (n), khoang cach thế hệ, bridge the generation gap (phr), thu hẹp khoảng cách thế hệ, extended (adj), mở rộng, kéo dài, fit (adj), khỏe mạnh, cân đối, therapy (n), liệu pháp, give up + Ving, từ bỏ việc gì, treatment for cancer, phương pháp điều trị ung thư, without, nếu không có, attention (n), sự chú ý, aimed at, hướng đến ai, high blood pressure, huyết áp cao, follow in someone’s footsteps (idiom), nối nghiệp, đi theo con đường của ai, view (n), quan điểm, belief (n), niềm tin, hardship (n), khó khăn, gian khổ, raise awareness (phr), nâng cao nhận thức, personal preference (n.phr), sở thích cá nhân, native (n), người bản địa, skin (n), da, maintain healthy skin (phr), duy trì làn da khỏe mạnh, skincare product (n.phr), sản phẩm chăm sóc da, protection (n), sự bảo vệ, recommend (v), khuyên, đề xuất, routine, quy trình hằng ngày, uncomfortable (adj), khó chịu, dehydrate (v), làm mất nước, rinse (v), rửa, xả, eliminate (v), loại bỏ, sensitive (adj), nhạy cảm, dry out (phr.v), làm khô, sufficient (adj), đủ, well-balanced diet (n.phr), chế độ ăn cân bằng, antioxidant (n), chất chống oxy hóa, be rich in (phr), giàu, chứa nhiều, parental authority (n.phr), quyền của cha mẹ, take something for granted, coi điều gì là hiển nhiên, trust (n/v), sự tin tưởng; tin tưởng, respect privacy (phr), tôn trọng sự riêng tư của ai, lack of (n.phr), thiếu, consequently (adv), do đó, vì vậy, communication (n), sự giao tiếp, discuss, thảo luận, immediate response (n.phr), phản hồi ngay lập tức, freedom (n), sự tự do, discipline (n), kỷ luật, unchangeable (adj), không thể thay đổi, make decisions (phr), tự đưa ra quyết định, support (n/v), sự hỗ trợ; hỗ trợ, role model (n), hình mẫu

Papan mata

Gaya visual

Pilihan

AI Dipertingkatkan: Aktiviti ini mengandungi kandungan yang dijana oleh AI. Ketahui lebih lanjut.

Tukar templat

Pulihkan autosimpan: ?