school bag, /skuːl bæɡ/; cặp sách, pencil case, /ˈpensl keɪs/; hộp bút, pencil sharpener, /ˈpensl ʃɑːpnə/; đồ chuốt bút chì, rubber, /ˈrʌbə/; cục tẩy, compass, /ˈkʌmpəs/; com-pa, calculator, /ˈkælkjʊleɪtə/; máy tính cầm tay, notebook, /ˈnəʊtbʊk/; quyển vở, uniform, /ˈjuːnɪfɔːm/; đồng phục, English, /ˈɪŋɡlɪʃ/; môn tiếng Anh, Vietnamese, /ˌvjetnəˈmiːz/; môn tiếng Việt, Russian, /ˈrʌʃn/; môn tiếng Nga, foreign language, /ˌfɒrən ˈlæŋɡwɪdʒ/; ngoại ngữ, history, /ˈhɪstri/; môn lịch sử, maths, /mæθs/; môn toán, science, /ˈsaɪəns/; môn khoa học, biology, /baɪˈɒlədʒi/; môn sinh học, art, /ɑːt/; môn mỹ thuật, music, /ˈmjuːzɪk/; môn âm nhạc, classroom, /ˈklɑːsruːm/; phòng học, computer room, /kəmˈpjuːtə ruːm/; phòng máy tính, library, /ˈlaɪbrəri/; thư viện, school garden, /skuːl ˈɡɑːdn/; vườn trường, playground, /ˈpleɪɡraʊnd/; sân chơi, swimming pool, /ˈswɪmɪŋ puːl/; hồ bơi, greenhouse, /ˈɡriːnhaʊs/; nhà kính, farm, /fɑːm/; nông trại, primary school, /ˈpraɪməri skuːl/; trường tiểu học, lower secondary school, /ˈləʊə ˈsekəndri skuːl/; trường trung học cơ sở, boarding school, /ˈbɔːdɪŋ skuːl/; trường nội trú, international school, /ˌɪntəˈnæʃnəl skuːl/; trường quốc tế, student, /ˈstjuːdnt/; học sinh, classmate, /ˈklɑːsmeɪt/; bạn cùng lớp, friend, /frend/; bạn bè, teacher, /ˈtiːtʃə/; giáo viên, village, /ˈvɪlɪdʒ/; ngôi làng, town, /taʊn/; thị trấn, country, /ˈkʌntri/; vùng quê, nông thôn, city, /ˈsɪti/; thành phố, mountain, /ˈmaʊntən/; ngọn núi, green fields, /ɡriːn fiːldz/; cánh đồng xanh, breakfast, /ˈbrekfəst/; bữa sáng, lunch, /lʌntʃ/; bữa trưa, dinner, /ˈdɪnə/; bữa tối, snack, /snæk/; bữa ăn nhẹ, đồ ăn vặt, small, /smɔːl/; nhỏ bé, large, /lɑːdʒ/; lớn, rộng, heavy, /ˈhevi/; nặng, smart, /smɑːt/; bảnh bao, thông minh, healthy, /ˈhelθi/; khỏe mạnh, interesting, /ˈɪntrəstɪŋ/; thú vị, favourite, /ˈfeɪvərɪt/; yêu thích, same, /seɪm/; giống nhau, cùng, go to school, /ɡəʊ tə skuːl/; đi học, go home, /ɡəʊ həʊm/; về nhà, go shopping, /ɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/; đi mua sắm, go on holiday, /ɡəʊ ɒn ˈhɒlədeɪ/; đi nghỉ mát, travel, /ˈtrævl/; đi du lịch, walk, /wɔːk/; đi bộ, ride bicycles, /raɪd ˈbaɪsɪklz/; đạp xe đạp, take the bus, /teɪk ðə bʌs/; đi xe buýt, play football, /pleɪ ˈfʊtbɔːl/; chơi bóng đá, do exercise, /duː ˈeksəsaɪz/; tập thể dục, study, /ˈstʌdi/; học tập, learn, /lɜːn/; học, teach, /tiːtʃ/; dạy, paint, /peɪnt/; tô màu, vẽ, sing, /sɪŋ/; hát, share, /ʃeə/; chia sẻ, remember, /rɪˈmembə/; nhớ, wear, /weə/; mặc, put on, /pʊt ɒn/; mặc vào, minute, /ˈmɪnɪt/; phút, money, /ˈmʌni/; tiền, reason, /ˈriːzn/; lý do, advice, /ədˈvaɪs/; lời khuyên, secret, /ˈsiːkrət/; bí mật, painting, /ˈpeɪntɪŋ/; bức tranh, cartoon, /kɑːˈtuːn/; phim hoạt hình, dream, /driːm/; giấc mơ, shower, /ˈʃaʊə/; vòi hoa sen, việc tắm vòi sen, cinema, /ˈsɪnəmə/; rạp chiếu phim, holiday, /ˈhɒlədeɪ/; kỳ nghỉ, mark, /mɑːk/; điểm số, exam, /ɪɡˈzæm/; kỳ thi, break time, /breɪk taɪm/; giờ ra chơi

Papan mata

Gaya visual

Pilihan

AI Dipertingkatkan: Aktiviti ini mengandungi kandungan yang dijana oleh AI. Ketahui lebih lanjut.

Tukar templat

Pulihkan autosimpan: ?