this, này, đây, that, kia, đó, Mr, ông, Ms, cô, bà, friend, bạn, bạn bè, teacher, giáo viên, it, nó, cái đó, điều đó, Yes, vâng, dạ, No, không, This is Mary, Đây là Mary, This is Mai, Đây là Mai, This is Ben, Đây là Ben, That's Mr Long, Kia là thầy Long, That's Ms Hoa, Kia là cô Hoa, That's Lucy, Kia là Lucy, Is this Linh? Yes, it is, Đây là Linh phải không ? Đúng rồi, Is this Lucy ? Yes, it is, Đây là Lucy phải không ? Đúng rồi, Is that Bill? No, it isn’t. It’s Ben, Kia là Bill đúng không ? Không, không phải. Đó là Ben, Is that Minh ? No, it isn’t. It’s Nam, Kia là Minh phải không ? Không phải đâu. Đó là Nam, Yes, it is, Vâng, đúng rồi, No, it isn't, Không phải đâu

etter

Ledertavle

Visuell stil

Alternativer

AI-forsterket: Denne aktiviteten inneholder innhold generert av AI. Få mer informasjon.

Bytt mal

Gjenopprett automatisk lagring: ?