I put on my uniform at a quarter to seven., Tôi mặc đồng phục lúc bảy giờ kém mười lăm., Mai practises the piano every evening., Mai tập đàn piano mỗi tối., They don't eat fast food during the week., Họ không ăn đồ ăn nhanh trong tuần., Does your brother play games after school?, Em trai bạn có chơi game sau giờ học không?, My mother wakes me up every morning., Mẹ tôi đánh thức tôi dậy mỗi sáng., We start school at seven o'clock., Chúng tôi bắt đầu học lúc bảy giờ., He carries his books in a backpack., Anh ấy đựng sách trong ba lô., The students have a break at half past nine., Học sinh nghỉ giải lao lúc chín giờ rưỡi., I don't drink milk in the morning., Tôi không uống sữa vào buổi sáng., Does she go jogging every day?, Cô ấy có chạy bộ mỗi ngày không?, My father fixes things around the house at the weekend., Bố tôi sửa đồ đạc trong nhà vào cuối tuần., They clean the kitchen after dinner., Họ dọn bếp sau bữa tối., I write in my diary before bed., Tôi viết nhật ký trước khi ngủ., She calls her mother every evening., Cô ấy gọi điện cho mẹ mỗi tối., He doesn't take the bus on rainy days., Anh ấy không đi xe buýt vào những ngày mưa., Do you get up early at the weekend?, Bạn có dậy sớm vào cuối tuần không?, My aunt teaches at a primary school., Dì tôi dạy ở một trường tiểu học., We buy food at the market on Sunday morning., Chúng tôi mua thức ăn ở chợ vào sáng Chủ nhật., The shop opens at eight o'clock., Cửa hàng mở cửa lúc tám giờ., It closes at ten p.m., Nó đóng cửa lúc mười giờ tối.

Ledertavle

Visuell stil

Alternativer

Bytt mal

Gjenopprett automatisk lagring: ?