Tôi có định mua nhiều đồ đâu, nhưng thấy giảm giá nên mua thêm, Sao bạn không mang ô? Tôi có biết hôm nay trời mưa đâu, Sao bạn không trả lời tin nhắn của tôi? Tôi có thấy tin nhắn đâu, Tôi có hiểu bài này đâu, nên tôi phải hỏi giáo viên, Chúng tôi có biết nhà hàng đó đóng cửa đâu, nên mới đến đó, Tôi có quên cuộc hẹn đâu, chỉ là tôi nhớ nhầm giờ, Tôi có nói chuyện đó với ai đâu, bạn đừng lo.

autor:

Tabela rankingowa

Obecnie pracujemy nad ulepszeniem funkcjonalności rankingu. Pomóż nam, dzieląc się swoją opinią.

Przekaż opinię

Motyw

Opcje

Obecnie pracujemy nad ulepszeniem ustawień aktywności. Prosimy o pomoc poprzez podzielenie się swoją opinią.

Przekaż opinię

Zmień szablon

Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?