teacher, giáo viên, pupil, học sinh, housewife, nội trợ, fireman, lính cứu hỏa, pilot, phi công, meat, thịt, hero, anh hùng, doctor, bác sĩ, policeman, cảnh sát, farmer, nông dân, kind, tốt bụng, meet, gặp, a lane, con đường nhỏ, mum, mẹ, nurse, y tá, orange, cam, pen, bút, happy family, gia đình hạnh phúc.

Tabela rankingowa

Motyw

Opcje

Zmień szablon

Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?