Work out, Tập thể dục, Stay healthy, sống khỏe, Keep fit, Giữ dáng, Give up, Từ bỏ, Stay up, Thức, Under the weather= off pink, bị ốm, >< in the pink, khỏe mạnh, Stop + Ving, Dừng/ ngừng hẳn/ từ bỏ việc gì đó, Stop + to V, dừng lại để làm gì, Prefer sb/ st/ Ving TO sb/ st/ Ving, Thích ai/ cái gì/ làm gì HƠN ai/ cái gì/ làm gì KHÁC, = would prefer to V RATHER THAN V, Thích làm gì HƠN làm gì KHÁC, = would rather V THAN V, Thích làm gì HƠN làm gì KHÁC, Be full OF ~ be crowded WITH, đầy nhiều, ~ be packed WITH ~ filled WITH, Đầy, nhiều …, S + spend + time/ money + Ving, Ai đó dành + thời gian/ tiền bạc vào, = It takes + sb + time/ money + to V, = Ai đó mất bao nhiêu thời gian/ tiền vào việc gì, Take/ do/ get + exercises, tập thể dục, The key TO st, Chìa khoá/ giải pháp CHO việc gì, Visit + sb/st = pay a visit TO sb/st, thăm ai/nơi nào, = pay sb/st a visit, Thăm ai/ nơi nào, Be good FOR >< Be bad FOR, Tốt cho ai >< không tốt cho ai, # be good AT >< be bad AT, Giỏi về môn gì >< kém về môn gì, Enjoy + Ving, thích làm gì, Suffer FROM, chịu đựng điều gì, Look AT, nhìn, Pay attention TO = take notice OF, chú ý, = focus ON = Concentrate ON, Chú ý, Avoid Ving, tránh làm gì, Remember to V, nhớ phải làm gì, Remember Ving, nhớ đã làm gì trong quá khứ, Forget to V, quên phải làm gì, Forget VING, quên đã làm gì, Give OFF = emit (v) + (light/ gas …), Thải ra, phát ra, >< take IN = absorb (v), Hấp thụ, thẩm thấu, tiếp thu, Prevent sb FROM Ving, ngăn cản ai làm gì, Fall asleep, ngủ thiếp đi, # feel sleepy, cảm thấy buồn ngủ, Try + to V, cố gắng làm gì, Try + Ving/ st, Thử làm gì/ thử cái gì, Give instruction, Đưa ra sự hướng dẫn, Do star jumps, Nhảy sao, Do squats, Tập squats, Run on the spot, Chạy tại chỗ, Cut down on = reduce (v) = decrease (v) + O, làm giảm, Help sb V/ to V = assist (v), giúp đỡ ai làm gì, Help sb with st, giúp đỡ ai việc gì, Bring sb with st, Mang theo cái gì, How about/ What about + Ving, = Let’s V …?/= Shall we V …?, Thank sb FOR st/ Ving, Cảm ơn ai vì điều gì, Lend sb st, Cho ai mượn cái gì, Borrow st FROM sb, mượn cái gì từ ai, Suggest + Ving, Đề xuất làm gì, Suggest that S + should V, đề xuất ai đó làm gì, Remind sb to V, nhắc nhở ai làm gì, Remind sb OF sb/st/ Ving, Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì, Be pleased WITH = be satisfied/ contented WITH, Hài lòng với, Accept to V, chấp nhận làm gì, >< refuse to V, Từ chối làm gì, (Dress) formally (adv), (ăn mặc) một cách trang trọng, (Dress) informally (adv), (ăn mặc) không trang trọng, (thank/ book) + in advance, (cảm ơn/ đặt … ) trước, Offer st TO sb, Cung cấp cái gì cho ai, Offer sb st, Cung cấp cho ai cái gì, Respond (v) TO st, Đáp lại, phản hồi lại, Response (n) TO st, Sự phản hồi, Responsive (a) TO st, phản hồi lại, Be different FROM = differ FROM, khác so với, >< Be similar TO, Giống với, Give sb a hand, = do sb a favour = help sb, get over = recover from, vượt qua, a cure for, phương pháp điều trị cho, go off, Ôi thiu, bị hỏng, lie down, Nằm xuống, put on (weight), Tăng cân, on a diet, Ăn kiêng, Be addicted to, Nghiện, Be allergic to, Dị ứng đối với, die from/of, Chết vì bệnh gì
0%
class 11 collocation
Udostępnij
Udostępnij
autor:
Maithithanhphuo
Edytuj elementy
Zapisz
Polub
Drukuj
Osadź
Więcej
Zadania
Tabela rankingowa
Pokaż więcej
Pokaż mniej
Ta tabela rankingowa jest obecnie prywatna. Kliknij przycisk
Udostępnij
, aby ją upublicznić.
Ta tabela rankingowa została wyłączona przez właściciela materiału.
Ta tabela rankingowa została wyłączona, ponieważ Twoje opcje różnią się od opcji właściciela materiału.
Przywróć poprzednie opcje
Fiszki
jest szablonem otwartym. Nie generuje wyników w tabeli rankingowej.
Wymagane logowanie
Motyw
Czcionki
Wymagany abonament
Opcje
Bardziej tak
Luyện từ và câu
autor:
Ngocthuymot2
Teleturniej
6
Tìm quá khứ phân từ (Vp2) cửa các động từ sau
autor:
Ngocpro2001
Teleturniej
3
15. CT pb ui/uôi; ưi/ươi nhớ từ
autor:
Eschool1
O rety! Krety!
7
Vui chơi ngày TẾT
autor:
Khanhe15260632
Znajdź słowo
7
VERB TENSES lý thuyết
autor:
Qenglishvn
Posortuj
3
Quyển 2 Bài 3 : Ông bà khỏe không ạ (ghép vần nhớ chữ)
autor:
48902416
Anagram
3
Verbs Bàsic 1
autor:
Jdorca
Koło fortuny
3
Luyện tập vần: ai, oi
autor:
Oanhdang2512
Anagram
7
Zmień szablon
Pokaż wszystko
Otwórz wyniki
Kopiuj link
Kod QR
Usuń
Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie:
?