Upstairs, lầu trên, Cardboard, bìa các tông, Glue, hồ dán, Creative, tính sáng tạo, creativity, sự sáng tạo, Unsual, khác biệt, Common, phổ biến, Building dollhouses, xây nhà búp bê, Riding a horse, cưỡi ngựa, Collecting teddy bears, sưu tập gấu bông, Making models, làm mô hình, Collecting coins, Sưu tập đồng xu, Doing gardening, làm vườn, show, chỉ ra, hard, khó, downstairs, tầng dưới

UNIT 1-GETTING STARTED

autor:

Tabela rankingowa

Motyw

Opcje

Zmień szablon

Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?