congestion, (n) sự tắc nghẽn, link, (n) đường sắt, tram, (n) tàu điện, belt, (n) vành đai, power line, (n) đường dây điện, shelter, (n) chỗ trú ẩn, pavement, (n) vỉa hè, roadway, (n) đường bộ, parkland, (n) khu đất có nhiều cây cối, auditorium, (n) hội trường, suburb, (n) ngoại ô, residential area, (n) khu dân cư, take-up, (n) tỉ lệ chấp thuận, schemes, (n) kế hoạch thực hiện, proposal, (n) đề xuất, expense, (n) chi phí, power, (v) cung cấp, tài trợ, implement, (v) thi hành, apply for permission, (v) xin phép, address a problem, (v) giải quyết vấn đề, intensify a problem, (v) làm vấn đề trầm trọng hơn, shabby-looking, (a) xuống cấp, xập xệ, expand, (v) mở rộng, decentralize, (v) di tản khỏi trung tâm, excavate, (v) đào, pave, (v) lát (đường, sân), bury, (v) chôn, go off, (v) trở nên tệ đi, reroute, (v) phân luồng lại, refurbish, (v) cải tạo, enlarge, (v) mở rộng, demolish, (v) dỡ bỏ, pedestrianize, (v) biến đường xe chạy thành đường đi bộ, disrupt, (v) làm gián đoạn

autor:

Tabela rankingowa

Motyw

Opcje

Zmień szablon

Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?