have acne, bị mụn trứng cá, be affected by a disaster, bị ảnh hưởng bởi một thảm họa, avoid similar problems, tránh xa những vấn đề tương tự, avoid the morning traffic, tránh giao thông buổi sáng, build a close-knit community, xây dựng một cộng đồng gắn bó, Her lips are chapped., Đôi môi của chị ấy bị nứt nẻ., They live in the countryside., Họ sống ở vùng nông thôn., Life in the remote countryside is hard., Cuộc sống ở vùng nông thôn xa xôi còn khó khăn, vất vả., keep a healthy diet, giữ một chế độ ăn uống lành mạnh, The light is too dim to read by., Đèn này quá tối để đọc bên cạnh., die from disease, chết vì bệnh tật, symptoms of a disease, triệu chứng bệnh, have fat / burn fat, có mỡ/ đốt cháy chất béo, She tries to keep fit by jogging every day., Cô ấy cố gắng giữ dáng bằng cách đi bộ hàng ngày., build good habits and stop bad habits, xây dựng thói quen tốt và bỏ những thói quen xấu, good for health/ bad for health, tốt cho sức khỏe/ không tốt cho sức khỏe, healthy food/ unhealthy food, thực phẩn tốt cho sức khỏe/ không tốt cho sức khỏe, stay indoors/ come indoors, ở trong nhà/ vào nhà, apply lip balm/suncream, bôi son dưỡng môi/ kem chống nắng, His face is covered with pimples., Mặt anh ta nổi đầy mụn.

autor:

Tabela rankingowa

Obecnie pracujemy nad ulepszeniem funkcjonalności rankingu. Pomóż nam, dzieląc się swoją opinią.

Przekaż opinię

Motyw

Opcje

Obecnie pracujemy nad ulepszeniem ustawień aktywności. Prosimy o pomoc poprzez podzielenie się swoją opinią.

Przekaż opinię

Zmień szablon

Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?