academic, : thuộc về học thuật, viện nghiên cứu, blended learning, phương pháp học kết hợp, business, : kinh doanh, doanh nghiệp, degree, : bằng cấp (đại học, cao đẳng), employers, : nhà tuyển dụng, người sử dụng lao động, retirement, : sự nghỉ hưu, job, : công việc, nghề nghiệp, qualification, : bằng cấp, trình độ chuyên môn, primary education, : giáo dục tiểu học, office, : văn phòng, cơ quan, lifelong learning, : việc học tập suốt đời, seminars, :các hội thảo, chuyên đề nghiên cứu

autor:

Tabela rankingowa

Motyw

Opcje

Zmień szablon

Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?