Cái riêng, Chỉ một sự vật, một hiện tượng hay một quá trình nhất định., Cái chung, Chỉ những mặt, thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng, Mối liên hệ phổ biến, Khẳng định mối liên hệ tồn tại ở mọi sự vật hiện tượng trong thế giới., Tất nhiên, Do nguyên nhân cơ bản bên trong quyết định, nhất định phải xảy ra., Ngẫu nhiên, Do hoàn cảnh bên ngoài quyết định, có thể xảy ra hoặc không., Nguyên nhân, Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt/sự vật gây ra biến đổi nhất định.

Tabela rankingowa

Obecnie pracujemy nad ulepszeniem funkcjonalności rankingu. Pomóż nam, dzieląc się swoją opinią.

Przekaż opinię

Motyw

Opcje

Obecnie pracujemy nad ulepszeniem ustawień aktywności. Prosimy o pomoc poprzez podzielenie się swoją opinią.

Przekaż opinię

Zmień szablon

Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?