speed /spiːd/, tốc độ, force /fɔːrs/, lực, object /ˈɑːb.dʒekt/, vật thể, height /haɪt/, chiều cao, length /leŋθ/, chiều dài, pedal /ˈped.əl/, bàn đạp, brake /breɪk/, thắng, phanh, going faster, tăng tốc, speeding up, tăng tốc, going slower, giảm tốc, slowing down, giảm tốc, direction /dɪˈrek.ʃən/, hướng, toward /təˈwɔːd/, hướng về phía, away /əˈweɪ/, ra xa, knead /niːd/, nhào, nhồi (bột), dough /doʊ/, bột nhào, Something, một thứ gì đó, một vật gì đó, hitting a ball, đá vào một quả bóng, reorder, sắp xếp lại, wheel, bánh xe, touch, chạm, tiếp xúc, soccer ball, bóng đá, require, cần, đòi hỏi

autor:

Tabela rankingowa

Motyw

Opcje

Zmień szablon

Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?