complement /ˈkɒmplɪmənt/, số bù hoặc cặp số bổ sung để tạo thành một tổng nhất định, complement of 10, các cặp số có tổng bằng 10, place value gird, bảng giá trị hàng ( hàng chục, hàng đơn vị), explanation, giải thích, find the totals, tìm tổng, addition /əˈdɪʃən/, phép cộng, add /æd/, cộng, dấu cộng, total /ˈtəʊtəl/, tổng, altogether /ˌɔːltəˈɡeðər/, tổng cộng, ones /wʌnz/, hàng đơn vị, tens /tenz/, hàng chục, Two-digit number, số có 2 chữ số, Calculate, Tính toán, Counting, việc đếm, count, đếm, Number sentence /ˈnʌmbər ˌsentəns/, phép tính, Arrange /əˈreɪndʒ/, sắp xếp, Pattern /ˈpætərn/, quy luật. mẫu hình, discuss /dɪˈskʌs/, thảo luận, Investigate /ɪnˈvestɪɡeɪt/, khám phá, tìm hiểu

autor:

Tabela rankingowa

Motyw

Opcje

Zmień szablon

Przywrócić automatycznie zapisane ćwiczenie: ?