đã bơi lội, swam, đã ăn hải sản, ate seafood, đã chụp ảnh, took photos, đã sưu tập những vỏ sò, collected seashells, đã đi bộ trên biển, walked on the beach, đã đi du lịch bằng tàu, took a boat trip, đã nhìn, saw, đã mua nhiều đồ lưu niệm, bought souvenirs, đã tắm nắng trên bãi biển, sunbathed on the beach, đã khám phá hang động, explored the cave, mua vài tấm bưu thiếp, bought some postcards

Ms Hana lớp 5 Global Unit 11

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?