adult, người lớn, age, tuổi, baby, em bé, child, đứa trẻ, parent, cha/mẹ, father, bố, mother, mẹ, husband, chồng, wife, vợ, family, gia đình, friend, bạn bè, people, mọi người, person, một người, man, đàn ông, woman, phụ nữ, teenager, thanh thiếu niên, cousin, anh/chị em họ, uncle, chú/cậu, aunt, cô/dì, brother, anh/em trai, sister, chị/em gái, neighbor, hàng xóm, name, tên, birthday, sinh nhật, job, công việc, work, làm việc, worker, công nhân, boss, sếp, colleague, đồng nghiệp, team, đội/nhóm

1.Con người & gia đình (1–40) - Nối từ - nghĩa

by

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?