rough diamond / diamond in the rough, một người tử tế, dễ chịu hơn so với vẻ bề ngoài, get/have an itchy feet, muốn được biết đó đây, muốn thay đổi, donkey's years, một thời gian dài, on the house, miễn phí, không phải trả tiền, have a close shave, thoát chết trong gang tấc, take sth amiss, bị xúc phạm, get back to the drawing board, bắt đầu lại từ đầu, fly off the handle, mất bình tĩnh, hay nổi nóng, spick and span, gọn gàng, ngăn nắp, by and large, nhìn chung, burn the candle at both ends, làm việc ngày đêm, vắt kiệt sức lực, hold your horses, đừng vội, hãy bình tĩnh, smell a rat, nghi ngờ về điều gì đó, off the record, không chính thức, không được công bố, have a leg to stand on, có chứng cứ biện minh, roll up one's sleeves, xắn tay áo lên và sẵn sàng làm việc (nặng nhọc, vất vả), tie the knot, cưới, kết hôn, weather the storm, vượt qua được nghịch cảnh khó khăn = roll with punches, by a nod and a wink, trong chớp mắt, a rainy day, thời khó khăn, túng thiếu, (be) a jack of all trades, (tích cực) người đa năng / (mỉa mai + is a master of none: một nghề cho chín còn hơn chín nghề), the nuts and bolts of sth, những chi tiết cơ bản của cái gì, a blessing in disguise, trong cái rủi có cái may, down the drain, đổ sông đổ bể, up the creek, lâm vào tình thế khó khăn, bế tắc, can't get my head around it, không thể hiểu được, promise the earth/moon, hứa hẹn hão, hứa cuội, (be) worlds apart, khác nhau một trời một vực, hoàn toàn khác biệt, reinvent the wheel, phí thời gian tạo ra một điều đã tồn tại và vận hành tốt trước đó, on the ball, nhận thức được sự thay đổi - thích ứng được

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?