Vる・ない ように、~, để làm V, không làm V, Vる ように なりました, trở nên có thể làm V/hình thành thói quen V, Vる・ない ように します, cố gắng làm/ko làm V, S1は S2に Vられ, S1 bị S2 làm V, S1は S2に Nを Vられ, S1 bị S2 làm V tác động lên N, Nから Vられ, Được làm từ N (nguyên liệu thô), Nで Vられ, Được làm bằng N (vật liệu), TT・bỏ だ+ か、~, lồng câu nghi vấn, TT・bỏ だ+ かどうか、~, hay không~, Vて みます, làm thử V, A bỏ い + さ, tính từ thành danh từ

Ngữ pháp U36-40 - P1

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?