die Arbeitsumgebung - Arbeitsbedingung, môi trường làm việc, die Einrichtung, cơ sở vật chất, die Beschäftigungsmöglichkeit, cơ hội việc làm, die Aufstiegsmöglichkeit – Beförderungsmöglichkeit, cơ hội nghề nghiệp, thăng tiến, Potenziale fördern, phát huy năng lực, die berufliche Qualifikation, năng lực chuyên môn, Hohes/festes Einkommen, thu nhập cao, Arbeitslosigkeit, tỉ lệ, tình trạng thất nghiệp, konkurrenzfähig sein, sức cạnh tranh, Vollzeitarbeit – Teilzeitarbeit, fulltime – parttime, Schicktdienst, làm theo ca, die Telearbeit, làm việc xa nhà, die Heimarbeit, làm việc gần nhà, körperliche, geistige Arbeit - leisten, làm việc trí óc, schöpferische Arbeit, lao động chân tay, Arbeit leisten, ausführen, verrichten, đảm nhiệm công việc, eine Arbeit suchen, tìm việc, eine Arbeit finden, tìm được việc, eine Arbeit verlieren, mất việc, eine Arbeit haben, có việc làm, von der Arbeit kommen, đi làm về, zur Arbeit gehen / fahren, đi làm, kündigen, nghỉ việc / chấm dứt hợp đồng, die Kündigung abgeben, nộp đơn nghỉ việc, sorgfältig, cẩn thận, handgefertigt, làm thủ công, die Berufswahl, sự lựa chọn nghề nghiệp, sich für einen Beruf entscheiden, quyết định chọn nghề, gute Berufsaussichten haben, có triển vọng nghề nghiệp tốt, Freude am Beruf haben, yêu thích nghề nghiệp, kaufmännisch, thuộc lĩnh vực kinh doanh / thương mại, gut bezahlt, được trả lương cao, sich in seinem Beruf wohl fühlen, cảm thấy thoải mái trong công việc, … von Beruf sein, làm nghề gì . Zb was bist du vin Beruf?), beruflich tätig sein, hoạt động/làm việc trong lĩnh vực nghề nghiệp, berufstätig sein, đang đi làm, die Berufserfahrung, kinh nghiệm làm việc, der Arbeitnehmer, người lao động / nhân viên, der Arbeitgeber, người sử dụng lao động / chủ lao động, die Leitung, sự lãnh đạo / ban quản lý, der Leiter, người lãnh đạo / quản lý, auf eigene Rechnung arbeiten, làm việc tự do / tự kinh doanh, festangestellt sein, làm cố định / chính thức, Stress haben / stressig sein, bị căng thẳng / áp lực, beruflich viel unterwegs sein, thường xuyên đi đây đi đó vì công việc, beruflich viel viel reisen, thường xuyên đi công tác nhiều, die Work-Life-Balance, sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống, berufstätig sein, đang đi làm, Überstunden machen, làm thêm giờ, flexible Arbeitszeiten, giờ làm linh hoạt, unter Druck stehen, chịu áp lực, abschalten, thư giãn / nghỉ ngơi đầu óc, das Gastgewerbe, ngành dịch vụ khách sạn – nhà hàng, die Gastronomie, ngành ẩm thực / nhà hàng, das Trinkgeld, tiền tip, der Kundenkontakt, sự tiếp xúc với khách hàng, die Bedienung, nhân viên phục vụ / sự phục vụ, abwechslungsreich, đa dạng / không nhàm chán, verantwortungsvoll, có trách nhiệm / nhiều trách nhiệm

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?