denial /dɪˈnaɪəl/ (n), sự phủ nhận, deny /dɪˈnaɪ/ (v), phủ nhận, dispute /dɪˈspjuːt/ (v.), /ˈdɪspjuːt/ (n.), tranh cãi; sự tranh chấp, eager /ˈiːɡə(r)/ (adj), háo hức, mong muốn, ecological /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/ (adj), thuộc sinh thái, ecosystem /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ (n), hệ sinh thái, effect /ɪˈfekt/ (n), tác động, ảnh hưởng, emerge /ɪˈmɜːdʒ/ (v), xuất hiện, emission /ɪˈmɪʃən/ (n), sự phát thải, energy /ˈenədʒi/ (n), năng lượng, enforcement /ɪnˈfɔːsmənt/ (n), sự thực thi, cưỡng chế, environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ (adj), thuộc môi trường, era /ˈɪərə/ (n), thời đại, erode /ɪˈrəʊd/ (v), làm xói mòn, bào mòn, essential /ɪˈsenʃl/ (adj), thiết yếu, expand /ɪkˈspænd/ (v), mở rộng, expert /ˈekspɜːt/ (n/adj), chuyên gia; thành thạo, explode /ɪkˈspləʊd/ (v), nổ, bùng nổ, expose /ɪkˈspəʊz/ (v), phơi bày, vạch trần, facade /fəˈsɑːd/ (n), vẻ bề ngoài, mặt tiền, false /fɔːls/ (Adj), sai, giả, foster /ˈfɒstə(r)/ (v), thúc đẩy, nuôi dưỡng, frequently /ˈfriːkwəntli/ (adv), thường xuyên, fuel /ˈfjuːəl/ (n/v), nhiên liệu; tiếp thêm, gas /ɡæs/ (n), khí, khí đốt, genuine /ˈdʒenjuɪn/, chân thật, xác thực, global /ˈɡləʊbl/ (Adj), toàn cầu, glossy /ˈɡlɒsi/ (adj), bóng bẩy, hào nhoáng, greenwashing /ˈɡriːnˌwɒʃɪŋ/ (n), hành vi "tẩy xanh", quảng bá sai về bảo vệ môi trường, guide /ɡaɪd/ (n/v), hướng dẫn; người hướng dẫn

THPT 2025- 1102- "GREEN WASHING" (2)

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?