cửa hàng đồ cổ, antique shop, phòng trưng bày nghệ thuật, art gallery, sân sau, backyard, tiệm bánh mì, bakery, tiệm cắt tóc nam, barber's, thẩm mỹ viện, beauty salon, nhàm chán, boring, trạm xe buýt, bus stop, thánh đường, nhà thờ lớn, cathedral, nghĩa trang, cemetery, cửa hàng từ thiện, charity shop, hiệu thuốc, chemist's / pharmacy, sân chơi trẻ em, children's playground, rạp chiếu phim, cinema, cửa hàng bách hóa, department store, cửa hàng quần áo, dress shop, trạm cứu hỏa, fire station, cửa hàng tổng hợp, general store, cửa hàng quà tặng, gift shop, cửa hàng rau quả, greengrocer's, cửa hàng tạp hóa, grocery, tiệm làm tóc, hairdresser's, trung tâm y tế, health centre, bệnh viện, hospital, khách sạn, hotel, cột đèn, lamp post, chợ, market, đài tưởng niệm, memorial

từ vựng lớp 6 unit 4 p1

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?