今天是晴天。, Hôm nay là ngày âm u., Hôm nay có tuyết., Hôm nay là ngày nắng đẹp., Hôm nay là ngày mưa., 下雨了,我还能跑步。, Trời mưa nên tôi không thể chạy bộ., Trời mưa nên tôi không muốn chạy bộ., Trời mưa nên tôi sẽ về nhà., Trời mưa nhưng tôi vẫn có thể chạy bộ., 我自己做作业。, Tôi tự học., Tôi tự làm bài tập., Tôi tự làm việc., Tôi tự đọc sách., 那家商店很大。, Nhà hàng đó rất lớn., Công ty đó rất lớn., Trường học đó rất lớn., Cửa hàng đó rất lớn., 这里还可以坐。, Chỗ này không được ngồi., Chỗ này rất nhỏ., Chỗ này vẫn có thể ngồi., Chỗ này không thể ngồi., 他的办公室在三楼。, Phòng của anh ấy ở tầng ba., Văn phòng của anh ấy ở tầng ba., Lớp học của anh ấy ở tầng ba., Ký túc xá của anh ấy ở tầng ba., 我还想喝一杯茶。, Tôi còn muốn ăn một quả táo., Tôi còn muốn mua một quyển sách., Tôi còn muốn xem phim., Tôi còn muốn uống thêm một ly trà., 虽然我去过那儿好几次。, Mặc dù tôi đã đến đó nhiều lần., Vì tôi đã đến đó nhiều lần., Nếu tôi đã đến đó nhiều lần., Sau khi tôi đã đến đó nhiều lần., 我去过北京好几次。, Tôi đã sống ở Bắc Kinh vài lần rồi., Tôi đã học ở Bắc Kinh vài lần rồi., Tôi đã đến Bắc Kinh vài lần rồi., Tôi đã xem Bắc Kinh vài lần rồi., 周末我们去玩儿。, Cuối tuần chúng tôi đi làm., Cuối tuần chúng tôi đi chơi., Cuối tuần chúng tôi đi học., Cuối tuần chúng tôi đi thi., 到时候我给你打电话。, Khi đó tôi sẽ viết thư cho bạn., Khi đó tôi sẽ gửi quà cho bạn., Khi đó tôi sẽ gửi ảnh cho bạn., Khi đó tôi sẽ gọi điện cho bạn., 我在教室里。, Tôi đang ở văn phòng., Tôi đang ở trong lớp học., Tôi đang ở ký túc xá., Tôi đang ở nhà., 我看过那部电影。, Tôi đã học bộ phim đó rồi., Tôi đã viết bộ phim đó rồi., Tôi đã xem bộ phim đó rồi., Tôi đã mua bộ phim đó rồi., 我没去过上海。, Tôi chưa từng học ở Thượng Hải., Tôi chưa từng đến Thượng Hải., Tôi chưa từng xem Thượng Hải., Tôi chưa từng sống ở Thượng Hải., 这本书很有意思。, Cuốn sách này rất đắt., Cuốn sách này rất cũ., Cuốn sách này rất khó., Cuốn sách này rất thú vị., 你可以帮我吗?, Bạn có thể giúp tôi không?, Bạn muốn giúp tôi không?, Bạn nên giúp tôi không?, Bạn có biết tôi không?, 虽然天冷,但是我还想出去。, Mặc dù trời lạnh nhưng tôi vẫn muốn ra ngoài., Vì trời lạnh nên tôi muốn ra ngoài., Nếu trời lạnh tôi muốn ra ngoài., Khi trời lạnh tôi muốn ra ngoài., 今天天晴,我还能跑步。, Hôm nay trời âm u, tôi vẫn có thể chạy bộ., Hôm nay trời có tuyết, tôi vẫn có thể chạy bộ., Hôm nay trời nắng, tôi vẫn có thể chạy bộ., Hôm nay trời mưa, tôi vẫn có thể chạy bộ., 我自己去商店。, Tôi tự đi đến trường học., Tôi tự đi đến cửa hàng., Tôi tự đi đến bệnh viện., Tôi tự đi đến ngân hàng., 办公室里有一百多人。, Trong văn phòng có hơn mười người., Trong văn phòng có hơn hai mươi người, Trong văn phòng có hơn một trăm người., Trong văn phòng có hơn năm mươi người., 我还想再玩儿一次。, Tôi còn muốn học thêm một lần nữa., Tôi còn muốn thi thêm một lần nữa., Tôi còn muốn làm việc thêm một lần nữa., Tôi còn muốn đi chơi thêm một lần nữa., 我看过这部电影。, Tôi đã mua bộ phim này rồi., Tôi đã xem bộ phim này rồi., Tôi đã viết bộ phim này rồi., Tôi đã học bộ phim này rồi., 我没看过那部电影。, Tôi chưa từng mua bộ phim đó., Tôi chưa từng học bộ phim đó., Tôi chưa từng viết bộ phim đó., Tôi chưa từng xem bộ phim đó., 到时候给我打电话。, Đến lúc đó hãy viết thư cho tôi., Đến lúc đó hãy gọi điện cho tôi., Đến lúc đó hãy gửi ảnh cho tôi., Đến lúc đó hãy gửi quà cho tôi., 这部电影很有意思,但是有点儿长。, Bộ phim này rất thú vị nhưng hơi dài., Bộ phim này rất thú vị nên hơi dài., Bộ phim này rất thú vị vì hơi dài., Bộ phim này rất thú vị nếu hơi dài., 我可以坐这儿吗?, Tôi muốn ngồi ở đây không?, Tôi nên ngồi ở đây không?, Tôi biết ngồi ở đây không?, Tôi có thể ngồi ở đây không?, 虽然我去过那儿好几次,但是还想去。, Mặc dù tôi đã đến đó nhiều lần nhưng vẫn muốn đi., Vì tôi đã đến đó nhiều lần nên vẫn muốn đi., Nếu tôi đã đến đó nhiều lần thì vẫn muốn đi., Sau khi tôi đã đến đó nhiều lần thì vẫn muốn đi., 今天是晴天,我们去玩儿吧。, Hôm nay trời có tuyết, chúng ta đi chơi nhé., Hôm nay trời âm u, chúng ta đi chơi nhé., Hôm nay trời nắng, chúng ta đi chơi nhé., Hôm nay trời mưa, chúng ta đi chơi nhé.

BAI 14 HSK2. DICH TU TRUNG SANG I

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?