during rush hour, vào giờ cao điểm, traffic congestion, tình trạng ùn tắc giao thông, get home later than usual, về nhà muộn hơn thường lệ, feel frustrated, cảm thấy bực bội, honk the horn, bấm còi, lose patience, mất kiên nhẫn, get on my nerves, làm tôi khó chịu, put up with something, chịu đựng điều gì, IT is not my cup of tea, đó không phải là thứ tôi thích

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?