“mántou” là phiên âm của đáp án nào?, 中午, 米饭, 馒头, 食堂, "Tôi đến nhà ăn ăn bánh bao" tiếng Trung nói như nào?, 他去银行取钱, 我去邮局寄信, 他去中国学汉语, 我去食堂吃包子, “我要一个包子,一碗鸡蛋汤” có nghĩa là gì?, Tôi cần 1 cái há cảo, 1 bát mì, Anh ấy muốn uống bia, Tôi cần 1 cái bánh bao, 1 bát canh trứng, Tôi cần 1 bát cơm, Trái nghĩa với “那些” là?, 一些, 这些, 些, 个, “míngtiān zhōngwǔ nǐ qù nǎr chīfàn?” là phiên âm của?, 今天我吃面条, 明天中午你去哪儿?, 明天中午你去哪儿吃饭?, 我不吃鸡蛋汤, “忙、汉语、难、很、他、她” là các từ đã học ở bài nào trong giáo trình?, Bài 4, Bài 2, Bài 5, Bài 1, "Tôi đến nhà ăn của trường học ăn há cảo" tiếng Trung nói như nào?, 她去中国吃饺子, 在学校不喝啤酒, 我去学校的食堂吃饺子, 我去学校食堂吃包子, “jiǎozi、píjiǔ、shítáng、chī、gè” theo thứ tự là các phiên âm của đáp án nào ?, 要、米饭、食堂、包子、酒, 饺子、啤酒、鸡蛋、喝、碗, 米、个、馒头、啤酒、吃, 饺子、啤酒、食堂、吃、个, “您好!请进!请坐!请喝茶!” là câu trong đoạn hội thoại của bài nào?, Bài 2, Bài 6, Bài 3, Bài 5, “好、他、老师、茶、昨天” là các từ đã học ở những bài nào?, 2,3,6,5, 1,3,5,4, 1,2,5,4, 3,2,6,7, “你要不要回中国?” đáp án nào dưới đây đồng nghĩa với câu hỏi trên?, 你要回中国吗?, 我要不要去?, 她要不要去食堂?, 你吃面条吗?, Khi thanh điệu của âm tiết theo sau là các thanh 1,2,3 thì “一” đọc thành thanh mấy?, Thanh 1, Thanh 2, Thanh 4, Thanh 3, "Bạn cần mấy cái bánh bao chay?" tiếng Trung nói như nào?, 你要几碗鸡蛋汤, 他要三个馒头, 她要两个包子, 你要几个馒头?, Đây là gì?, 米饭, 汤, 饺子, 啤酒, "Tôi muốn 2 bát mì sợi" tiếng Trung nói như nào?, 我要两碗饺子, 我要两碗面条, 我要三个鸡蛋, 他要两碗面条, “zhōngwǔ nǐ chī shénme?” là phiên âm của?, Buổi trưa bạn ăn gì?, Ngày mai tôi ăn bánh bao chay, Hôm nay tôi ăn canh trứng, Tôi không ăn há cảo, chọn đáp án đúng với ảnh được cho, 她喝啤酒, 他喝啤酒, 他喝白水, 他喝汤, “我去食堂吃饭” đúng với ảnh nào dưới đây?, “今天、学校、我、再见” là từ vựng của bài nào đã học?, Bài 3, Bài 5, Bài 2, Bài 4, “对,明天中午我不去学校食堂吃饭” các từ được sử dụng trong câu là của các bài nào?, 2,5,6,3, 1,3,4,7, 2,3,4,5, 1,3,7,6, Phiên âm đúng của “饺子” là?, jiàozi, jiáozǐ, jiǎozi, jiāozí, "Xin hỏi, nhà ăn ở đâu?" tiếng Trung nói như nào?, 请问,您贵姓?, 学校在那儿, 请问,银行在哪儿?, 请问,食堂在哪儿?, “明天我很忙,我不去食堂吃饭” có nghĩa là?, Hôm qua tôi đến nhà ăn ăn cơm, Ngày mai tôi rất bận, tôi không đến nhà ăn ăn cơm, Ngày mai tôi không bận, tôi đến nhà ăn ăn cơm, Trưa mai tôi ăn 3 cái bánh bao, “汉字很难,发音不太难” câu này đã được học ở bài nào?, Bài 2, Bài 3, Bài 6, Bài 5, "Đây là tạp chí của Mike, kia là sách của Trương Đông" tiếng Trung nói như nào?, 那是王老师的书,这是麦克的钱, 这是麦克的杂志,那是张东的书, 那是老师的书,这是玛丽的杂志, 这是麦克的钱,那是张东的杂志
0%
Bài 7 - 你吃什么 (sc1 - btvn)
Share
Share
Share
by
Mai264258
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Quiz
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
More formats will appear as you play the activity.
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?