Siêu thị, Giỏ hàng, Xe đẩy, Quầy thanh toán, Hóa đơn, Rau, Trái cây, Thịt, Cá, Trứng, Sữa, Bánh mì, Gạo, sữa tắm, Dầu gội, Kem đánh răng, Giấy vệ sinh, Bột giặt, Giảm giá

Từ vựng siêu thị tiếng Việt dễ học

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?