Em bị ốm, em không muốn ..., ăn, có, thích, biết, Em rất thích bánh pizza nên em muốn ... làm bánh pizza, học, ăn, uống, đi, Chị ơi! Chị ... lại được không? Em không hiểu., làm việc, du lịch, muốn, nói, A: Chị muốn ... gì?- B:Cho chị 1 cà phê, dạy, ăn, học, uống, Chị ấy là giáo viên tiếng Anh. Chị ấy ... tiếng Anh ở trường Well Spring., du lịch, biết, dạy, làm việc, A:Em làm nghề gì? Em ... ở đâu? - B: Em là bác sĩ ở bệnh viện Saint Paul., làm việc, biết, nói, uống, Hôm nay mình ... mỳ Ý vì mình muốn ăn mỳ Ý, học, làm, biết, hiểu, A: Em biết tiếng Tây Ban Nha không?- B: Có, em ... tiếng Tây Ban Nha, đến, nói, đi, uống, A: Em ơi! Em ... chưa?- B: Em ... rồi!, muốn, đến, ăn, uống, A: Em đi ... Mỹ khi nào?- B: Ngày mai em đi., du lịch, thích, biết, nói, Chị ... tiếng Việt hôm nay., đi, ăn, uống, học
0%
Common verbs *
Partajează
Partajează
de
Anhnt841996
Editează conținutul
Imprimare
Încorporează
Mai multe
Misiuni
Clasament
Arată mai mult
Arată mai puțin
Acest clasament este în prezent privat. Fă clic pe
Distribuie
pentru a-l face public.
Acest clasament a fost dezactivat de proprietarul resursei.
Acest clasament este dezactivat, deoarece opțiunile tale sunt diferite de ale proprietarului resursei.
Opțiuni de revenire
Chestionar
este un șablon deschis. Nu generează scoruri pentru un clasament.
Este necesară conectarea
Stilul vizual
Fonturi
Este necesar un abonament
Opţiuni
Comutare șablon
Arată tot
Rezultate deschise
Copiați linkul
Cod QR
Şterge
Restaurare activitate salvată automat:
?