Chân vịt có vướng gì không?, Chân vịt có bị kẹt không?, Kiểm tra máy chính đi., Hãy khởi động chân vịt., Chọn nghĩa đúng cho câu: "Yes, the propeller(s) is clear.", Chân vịt đã sạch sẽ., Chân vịt không vướng., Chân vịt hoạt động tốt., Chân vịt bị vướng lưới., Câu "No, the propeller(s) is not clear." tiếng Việt là:, Chân vịt không an toàn., Máy chính chưa sẵn sàng., Chân vịt bị vướng., Không thấy chân vịt., Tránh xa chân vịt ra., Giữ cho chân vịt sạch., Đừng quay chân vịt., Hãy giữ cho chân vịt không vướng, Tại cầu có đệm (chống va) không?, Đã thả đệm xuống nước chưa?, Có cần thêm đệm không?, Cầu cảng có an toàn không?, Vứt đệm ra mũi và lái., Kiểm tra đệm ở mũi và lái., Chuẩn bị đệm ở hai mạn tàu., Hãy chuẩn bị đệm ở mũi và lái., "We will berth port side alongside." nghĩa là gì?, Chúng ta sẽ rời cầu mạn trái., Chúng ta sẽ đỗ giữa sông mạn trái., Chúng ta sẽ cập cầu mạn trái., Chúng ta sẽ cập cầu mạn phải., Chúng ta sẽ buộc vào cá phao ., Chúng ta sẽ buộc vào phao., Chúng ta sẽ cắt dây phao., Tránh xa khu vực phao tiêu., Chúng ta sẽ đi dọc bờ., Chúng ta sẽ buông neo., Chúng ta sẽ cập mạn vào cầu., Chúng ta sẽ thả neo dọc bờ., Tránh xa các cột neo., Cập vào trụ buộc tàu, Buộc tàu vào cá heo., Thả trụ neo xuống nước., Thu hồi dây mũi và dây lái., Kéo dây dọc mũi và dọc lái lên., Gửi dây dọc mũi và dọc lái đi., Đưa các dây dây dọc lái ra., Đưa các dây chéo mũi lái ra., Thả dây chéo xuống nước., Buộc chặt dây chéo., Kiểm tra các dây chéo., "Do you have tension winches?", Cần bao nhiêu tời dây?, Ông có tời tự động thu, nhả dây không?, Sử dụng tời điện ở đâu?, Tời tàu có chạy không?, Hãy sẵn sàng dây ném ở mũi và lái., Thu gom dây ném về mũi và lái., Chuẩn bị dây buộc tàu ở mũi và lái., Hãy sẵn sàng các dây ném ở mũi và lái., Hãy đưa dây ném lên bờ., Cất dây ném đi., Ném dây cứu sinh vào bờ., Kéo dây ném từ bờ xuống nước., Thủy thủ đoàn dùng ma ní cố định tàu., Dùng ma ní nối các đoạn dây., người làm dây sẽ dùng ma ní để cố định dây buộc tàu., Công nhân tháo ma ní dây buộc., Dùng dây kéo panama., Sử dụng lỗ sôma panama., Đi qua kênh đào Panama., Đóng nắp hầm hàng panama., Hãy thu phần trùng của các dây., Hãy thu phần trùng của dây, Cắt đứt phần dây trùng., Kéo căng dây hết mức., Ném dây ra xa., Dừng kéo dây lại., Xông dây từ từ., Hãy thu dây đi, Đổi hướng kéo., Tiếp tục kéo., Hãy dừng thu dây., Cắt đứt dây., Hãy thu dây vào., Hãy xông dây ra., Cố định dây lại., Kiểm tra độ căng dây., Cuộn tròn dây lại., Thả lỏng dây ra., Cắt bỏ dây đi., Hãy giữ chặt các dây lại., Hãy kéo tàu vào sát cầu., Kéo tàu ra xa cầu., Đưa tàu chạy dọc bờ biển., Buộc tàu vào mạn thuyền khác., Giữ cho dây chùng xuống., Kiểm tra xem dây có đứt không., Hãy giữ căng các dây., Kéo dây thật nhanh., Kết thúc việc làm dây tại các trạm, Hết giờ làm việc trên boong., Bắt đầu điều động tàu., Trạm điều động đã sẵn sàng., Cách nói chuẩn SMCP khi hỏi "Chân vịt có vướng gì không?" là:, Does propeller have things?, Are propellers safe?, Clear the propeller please?, Is / are the propeller(s) clear?, Khi muốn báo cáo "Chân vịt không vướng", ta dùng câu:, Propeller is not clear., No, propeller clear., Yes, the propeller(s) is clear., Propeller is safe now., "Hãy giữ cho chân vịt không vướng", Clear the propeller., Keep the propeller(s) clear., Don't touch propeller., Stay away from propeller., Câu tiếng Anh nào hỏi về đệm chống va tại cầu cảng?, Do you have fenders?, Are fenders ready?, Where are fenders?, Are fenders on the berth?, Lệnh "Hãy chuẩn bị đệm ở mũi và lái" viết bằng tiếng Anh là:, Put fenders forward and backward., Have fenders ready fore and aft., Set up fenders bow and stern., Prepare fenders front and back., Để thông báo rằng "Chúng ta sẽ cập cầu mạn trái", ta nói:, We will berth port side alongside., Berthing port side now., Let's go to port side., We go to port side berth., Khi muốn nói "Chúng ta sẽ buộc vào các phao (ở mũi và lái)", câu tiếng Anh là:, Tie up the buoys., Moor at buoys ahead and astern., We will moor to buoy(s)., We will tie to buoys., Câu tiếng Anh cho lệnh "Hãy đưa các dây dọc mũi / dọc lái / dây ngang ra" là:, Put the lines ashore., Send out the head / stern / breast lines., Release all lines., Throw out head and stern lines., Để hỏi tàu có tời tự động thu nhả dây hay không, ta hỏi:, Do you use winches?, Can winches pull tension?, Do you have tension winches?, Are automatic winches ready?, Câu trả lời "Chúng tôi có tời tự động thu, nhả dây" là:, Yes, winches are working., We use automatic winches., Tension winches are available., Yes, we have tension winches., Lệnh ra lệnh "Hãy sẵn sàng các dây ném ở mũi và lái" chuẩn SMCP là:, Have the heaving lines ready forward and aft., Prepare heaving lines forward and aft., Make ready lines at bow and stern., Get heaving lines ready., Lệnh "Hãy đưa dây ném lên bờ" viết thế nào?, Throw heaving line to land., Put heaving line on dock., Take heaving line away., Send the heaving line ashore., Khi nói đến lỗ sôma ở hai bên mũi tàu, ta dùng thuật ngữ:, the bow lead, the side lead, the centre lead, the port lead, Khi muốn ra lệnh "Hãy thu phần trùng của dây", câu tiếng Anh là:, Take away slack lines., Pick up the slack on the line(s)., Pull the line hard., Tighten the slack., Lệnh ngắn gọn kêu KÉO DÂY trong tiếng Anh là:, Pull up., Draw it., Heave away., Roll up., Khi muốn ra lệnh ngừng thu dây, ta nói:, Do not pull., Stop pulling., Stop heaving., Wait for heaving., Lệnh "Hãy xông (nới lỏng) dây ra" sử dụng từ khóa nào trong SMCP?, Loose the line, Slack away the line, Let go the line, Release the line, Lệnh yêu cầu giữ chặt dây lại là:, Stay with the line., Fasten the line., Keep the line tight., Hold on the line(s)., Lệnh kêu kéo tàu vào sát cầu là:, Heave alongside., Pull ship to berth., Move to berth., Bring ship close., Để yêu cầu "Hãy giữ căng các dây", ta dùng câu:, Keep the line(s) tight., Hold lines strongly., Tight up lines., Make lines hard., Câu hỏi khoảng cách từ mũi tới cầu cảng là bao nhiêu dùng mẫu câu nào?, What is ship distance?, How far is the berth?, Distance from bow to berth?, Report the forward distance to the berth., Cách trả lời khoảng cách mũi tới cầu cảng là 5 mét:, Forward distance is 5 metres., 5 metres to the berth at bow., The forward distance to the berth is 5 metres., Bow distance is 5m., Khi cần di chuyển tiến lên phía trước 10 mét, câu SMCP là:, Move 10 metres forward., We have to move 10 metres ahead., Shift 10 metres ahead., Go ahead 10 metres., Để xác nhận tàu đã vào đúng vị trí, ta dùng câu:, Right place now., We are in position., Ship is here., Position is correct., Câu kết thúc quá trình điều động tàu cập/rời cầu là:, Manoeuvring is done., End of station., Stop manoeuvring., Finished with manoeuvring stations.
0%
BERTHING
Partajează
Partajează
de
Giaocudayhoc102
Editează conținutul
Salvează
Apreciază
Imprimare
Încorporează
Mai multe
Misiuni
Clasament
Arată mai mult
Arată mai puțin
Acest clasament este în prezent privat. Fă clic pe
Distribuie
pentru a-l face public.
Acest clasament a fost dezactivat de proprietarul resursei.
Acest clasament este dezactivat, deoarece opțiunile tale sunt diferite de ale proprietarului resursei.
Opțiuni de revenire
Chestionar
este un șablon deschis. Nu generează scoruri pentru un clasament.
Este necesară conectarea
Stilul vizual
Fonturi
Este necesar un abonament
Opţiuni
Comutare șablon
Arată tot
Rezultate deschise
Copiați linkul
Cod QR
Şterge
Restaurare activitate salvată automat:
?