Phát triển nông nghiệp bền vững, Develop sustainable agriculture, Dễ bị tổn thương trước biến đổi môi trường, Be vulnerable to environmental changes, Thúc đẩy sự bền vững môi trường, Promote environmental sustainability, Đối mặt với sự suy thoái môi trường, Face environmental degradation, Nêu lên mối lo ngại về môi trường, Raise environmental concerns, Tạo ra năng lượng tái tạo, Generate renewable energy, Làm ô nhiễm môi trường sống tự nhiên, Contaminate natural habitats, Áp dụng giới hạn khí thải nghiêm ngặt, Introduce strict emission limits, Tham gia hoạt động bảo vệ môi trường, Engage in green activism, Giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu, Mitigate the effects of climate change, Thân thiện và bền vững với môi trường, Be environmentally sustainable, Làm trầm trọng thêm các vấn đề môi trường, Exacerbate environmental problems, Cam kết bảo vệ môi trường, Commit to environmental protection, Có nguy cơ tuyệt chủng, Be at risk of extinction, Cấm các sản phẩm gây hại cho môi trường, Ban environmentally harmful products, Quy định việc xử lý chất thải công nghiệp, Regulate industrial waste disposal, Làm gián đoạn hệ sinh thái mong manh, Disrupt fragile ecosystems, Khuyến khích tiêu dùng bền vững, Encourage sustainable consumption, Giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch, Reduce dependency on fossil fuels, Triển khai cơ sở hạ tầng thân thiện môi trường, Implement eco-friendly infrastructure, Tiếp xúc với các mối nguy môi trường, Be exposed to environmental hazards, Khuyến khích hành vi có trách nhiệm với môi trường, Encourage responsible environmental behavior, Bị đe dọa do mất môi trường sống, Be threatened by habitat loss, Đưa ra ưu đãi cho các hành vi xanh, Introduce incentives for green practices, Giám sát tác động môi trường, Monitor environmental impact, Khai thác quá mức hệ sinh thái tự nhiên, Overexploit natural ecosystems, Bảo tồn môi trường sống đang bị đe dọa, Preserve endangered habitats, Tham gia bảo tồn môi trường, Take part in environmental conservation, Tạo áp lực dư luận lên những người gây ô nhiễm, Raise public pressure on polluters, Định hình một tương lai xanh hơn, Shape a greener future
0%
COLLOCATION - ENVIRONMENT (2)
Поделиться
Поделиться
от
Phuongnghi99
Редактировать контент
Сохранить
Подобные
Печать
Внедрить
Больше
Задания
Таблица лидеров
Показать больше
Показать меньше
Эта таблица лидеров в настоящее время является частной. Нажмите
Поделиться
, чтобы сделать ее общедоступной.
Эта таблица лидеров была отключена владельцем ресурса.
Эта таблица лидеров отключена, так как у вас и у владельца ресурса разные значения параметров.
Варианты отмены изменения
Флэш-карты
— это открытый шаблон. Он не создает баллы для таблицы лидеров.
Требуется вход в систему
Визуальный стиль
Шрифты
Требуется подписка
Параметры
Больше похоже на это
Human and Enviroment
от
Lenagell
Сопоставить
4
Taking care of the environment
от
Ananovik81
Групповая сортировка
6
Caring for the environment
от
Niamhtierney
Случайное колесо
3
Take care of the environment
от
Purplegloss
Викторина
2
Bảo vệ môi trường
от
Lienthuongcat87
Викторина
3
Being environmentally friendly
от
Krakowska
Случайные карты
2
Bảo vệ môi trường
от
Huynhphuonghong
Сбить воздушный шар
2
bảo vệ môi trường
от
Philong702270
Викторина
2
Переключить шаблон
Показать все
Открыть результаты
Скопировать ссылку
QR-код
Удалить
Восстановить автоматически сохраненное:
?