most, hầu hết / phần lớn. _____ children like playing games., country, đất nước / quốc gia. Vietnam is a beautiful _____., go upstairs, đi lên lầu / lên tầng trên. Let’s _____ and look at the bedrooms., bath, bồn tắm / việc tắm. The baby is having a _____., last (adj), cuối cùng / vừa qua. We went to the beach _____ Sunday., children, trẻ em / những đứa trẻ. The _____ are playing in the garden., quickly, một cách nhanh chóng / nhanh. Please come _____! We are late., holiday house, nhà nghỉ dưỡng / nhà để ở trong kỳ nghỉ. My family has a _____ near the beach., bring – brought, mang / đem đến – đã mang / đem đến. Dad _____ some food to the picnic yesterday., blanket, cái chăn. It is cold, so I need a _____., smile, mỉm cười / nụ cười. She always _____ when she sees her friends., hide – hid, trốn / giấu – đã trốn / giấu. The little boy _____ behind the door yesterday., above, ở phía trên. The picture is _____ the bed., hold – held, cầm / nắm / ôm – đã cầm / nắm / ôm. She _____ her mother’s hand yesterday., laugh, cười. The children _____ when they hear a funny joke.

от

Таблица лидеров

Визуальный стиль

Параметры

AI Enhanced: Эта активность содержит контент, сгенерированный ИИ. Подробнее.

Переключить шаблон

Восстановить автоматически сохраненное: ?