dissolve (verb), hòa tan, dissolving (noun), sự hòa tan , soluble (adj), có thể tan được, insoluble (adj), không thể tan được , mixture (noun) , hỗn hợp, solution (noun) - mixture , dung dịch (= hỗn hợp), solute (noun) - solid, chất hòa tan (chất rắn), solvent (noun) - liquid, dung môi (chất lỏng) , property (noun) , tính chất, properties (plural noun), các tính chất, universal solvent, dung môi vạn năng, Water is sometimes called 'the universal solvent'., Nước đôi khi được gọi là “dung môi vạn năng"., soluble substances , các chất tan được , insoluble substances , các chất không tan được, pollute (verb) , làm ô nhiễm, pollution (noun), sự ô nhiễm, polltuted water/ soil, Nước/ Đất bị ô nhiễm, chemical fertilisers , phân bón hóa học, wash into rivers, lakes, ..., chảy ra sông, hồ, ...., pest (noun) , sâu bệnh, pesticides (noun), thuốc trừ sâu, cause (verb) , gây ra, spread out evenly , tan đều, uniform (adj), đồng nhất, a uniform appearance (noun phrase), vẻ ngoài đồng nhất, “When you cannot see the solute in a solution after it has dissolved, we see the solution has a uniform appearance.”, “Khi bạn không còn nhìn thấy chất tan trong dung dịch sau khi nó đã tan hết, chúng ta thấy dung dịch có vẻ ngoài đồng nhất.”, “A uniform appearance means it looks the same throughout.”, → “Vẻ ngoài đồng nhất có nghĩa là nó trông giống nhau ở mọi chỗ.”, possible (adj) , có thể, “It is possible for salt to dissolve in water.”, “Muối có thể tan trong nước.”, impossible (adj), không thể, It is impossible for sand to dissolve in water., “Cát không thể tan trong nước.”, reversible (adj) , thuận nghịch , a reversible process: can be change back to the way it was before. , một quá trình thuận nghịch, Ex: When water freezes into ice, you can melt the ice back into water., “Khi nước đóng băng thành đá, bạn có thể làm đá tan trở lại thành nước.”, reverse (noun & verb), đảo ngược , soluble (adj): is able to dissolve, có thể tan được, insoluble (adj): is NOT able to dissolve, không thể tan được, solvent (n): the liquid part of the solution, phần chất lỏng của dung dịch, nơi chất tan được hòa tan vào., solution (n): A mixture usually made of a solid dissolved in a liquid., hỗn hợp được tạo thành khi một chất rắn tan trong một chất lỏng., solute (n): the solid that can dissolve in a solvent. , Chất tan được: Chất rắn có thể tan trong dung môi., a reversible process (n.phr): can be change back to the way it was before., Một quá trình thuận nghịch: có thể được thay đổi để trở về như trạng thái ban đầu., EX: water - ice - water , → “Vẻ ngoài đồng nhất có nghĩa là nó trông giống nhau ở mọi chỗ.”, reversible (adj): can change back to the state as it was before., Có thể trở lại trạng thái như trước đó., reverse (n &v): when something happens in the opposite order., đảo ngược: When something happens in the opposite order..
0%
Solution
共享
共享
共享
由
Voicerincand
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
闪存卡
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
播放活动时将显示更多格式。
)
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?