Adverb of frequency là gì?, Trạng từ chỉ số lượng, Trợ động từ, Từ chỉ tần suất, Động từ nguyên mẫu, Auxiliary verb có nghĩa là gì?, Động từ chính, Trợ động từ, Trạng từ chỉ thời gian, Danh từ, Bare infinitive / Base form of the verb là: (V-inf) - (Vo), Động từ chia thì, Động từ thêm -ing, Động từ nguyên mẫu, Danh từ, “Goes with” có nghĩa là:, Thay thế cho, So sánh với, Đi cùng với, Trái nghĩa với, Negative auxiliary verb là:, Trợ động từ khẳng định, Trợ động từ phủ định, Động từ chính, Trạng từ chỉ tần suất, Verb is , Tính từ, Danh từ, Động từ, Trạng từ, Habit là, Hành động đang xảy ra, Thói quen, Kế hoạch tương lai, Sự việc trong quá khứ, Facts có nghĩa là:, Ý kiến cá nhân, Sự việc trong tương lai, Sự thật / chân lý hiển nhiên, Thói quen, Schedule / Timetable là:, Thời tiết, Kế hoạch du lịch, Thời gian biểu / lịch trình, Thời gian rảnh, Time expressions là:, Cụm từ chỉ nơi chốn, Cụm từ chỉ thời gian, Cụm từ chỉ người, Cụm từ chỉ nguyên nhân, Adverb of frequency thường trả lời cho câu hỏi nào?, When?, How often?, Where?, Why?, Từ nào là adverb of frequency?, Yesterday, Always, Tomorrow, Now, Từ nào là auxiliary verb?, Play, Eat, Do, Happy, Trong câu phủ định thì hiện tại đơn với action verbs, ta dùng:, Is / am / are, Do not / does not, Was / were, Will, Trong câu khẳng định thì hiện tại đơn, động từ goes with “He / She / It” thường:, Giữ nguyên, Thêm -ed, Thêm -s / -es, Thêm -ing, Which sentence talk about the habit?, I am eating now., I eat breakfast every day., I ate breakfast yesterday., I will eat later., Which sentence talk about the facts?, I am tired now., The sun rises in the east., I am studying English., I will go to school tomorrow., “Every day” là:, Time expression, Verb, Auxiliary verb, Adverb, Thì hiện tại đơn thường dùng để nói về:, Hành động đang xảy ra, Thói quen, sự thật và lịch trình, Hành động trong quá khứ, Kế hoạch tương lai, Từ nào KHÔNG dùng với thì hiện tại đơn?, Usually, Often, Yesterday, Always, Verbs ending in O, S, SH, CH, X, Z:, add -s, add -ing, add -es, do not change, Which verb needs -es with “He / She / It”?, play, go, read, like, The ending -s is pronounced /s/ when the verb ends in:, /b, d, g/, /l, m, n/, /p, t, k, f/, vowels, The -s ending in the verb likes is pronounced:, /s/, /z/, /ɪz/, not pronounced, The ending -s / -es is pronounced /z/ when the verb ends in:, voiceless sounds, /p, t, k, f/, /b, d, g, v, l, m, n, r/ and vowels, /s, z, sh, ch/, The -s ending in the verb plays is pronounced:, /s/, /z/, /ɪz/, /pleɪ/, The ending -es is pronounced /ɪz/ when the verb ends in:, /p, t, k, f/, /b, d, g/, /s, z, ʃ, tʃ, ʒ, dʒ/, vowels, Which verb has an -es ending pronounced /ɪz/?, likes, runs, watches, plays, Which verb has an -s ending pronounced /s/?, reads, plays, likes, goes, Which verb has an -s / -es ending pronounced /z/?, stops, works, runs, misses.
0%
Present simple
共享
共享
共享
由
Tuonganhnt2000
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
随堂测验
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
AI增强版:本活动包含AI生成的内容。
了解更多信息。
切换模板
显示所有
播放活动时将显示更多格式。
)
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?