1) 11.Bình đẳng giữa các dân tộc đòi hỏi Nhà nước phải áp dụng chính sách giống nhau đối với mọi dân tộc trong mọi hoàn cảnh. a) ĐÚNG b) SAI 2) 12.Việc bảo tồn văn hoá dân tộc thiểu số chỉ có ý nghĩa khi phục vụ phát triển kinh tế – du lịch. a) ĐÚNG b) SAI 3) 13.Tôn trọng sự khác biệt về văn hoá là điều kiện để thực hiện bình đẳng giữa các dân tộc trong xã hội đa dân tộc. a) ĐÚNG b) SAI 4) 14.Quyền bình đẳng giữa các dân tộc cho phép một dân tộc áp đặt giá trị văn hoá của mình lên các dân tộc khác nếu được đa số chấp nhận.Nhà nước tạo điều kiện để các dân tộc cùng tham gia đời sống xã hội là nội dung của bình đẳng dân tộc trong lĩnh vực văn hoá – xã hội. a) ĐÚNG b) SAI 5) 15.Nhà nước tạo điều kiện để các dân tộc cùng tham gia đời sống xã hội là nội dung của bình đẳng dân tộc trong lĩnh vực văn hoá – xã hội. a) ĐÚNG b) SAI 6) 16.Bình đẳng dân tộc không phủ nhận sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các dân tộc. a) ĐÚNG b) SAI 7) 17.Việc hạn chế sử dụng ngôn ngữ dân tộc trong sinh hoạt cộng đồng nhằm tăng cường thống nhất quốc gia là phù hợp với nguyên tắc bình đẳng dân tộc. a) ĐÚNG b) SAI 8) 18.Bình đẳng giữa các dân tộc chỉ được đảm bảo khi mọi dân tộc có mức sống hoàn toàn ngang nhau. a) ĐÚNG b) SAI 9) 19.Thực hiện tốt bình đẳng dân tộc góp phần củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc. a) ĐÚNG b) SAI 10) 20.Chính sách hỗ trợ đặc thù cho một số dân tộc khó khăn là biểu hiện cụ thể của bình đẳng dân tộc. a) ĐÚNG b) SAI 11) 1.Bình đẳng giữa các dân tộc không phủ nhận sự khác biệt về phong tục, tập quán của mỗi dân tộc. a) ĐÚNG b) SAI 12) 2.Việc Nhà nước ưu tiên hỗ trợ phát triển văn hóa – xã hội cho vùng dân tộc thiểu số là biểu hiện của bất bình đẳng. a) ĐÚNG b) SAI 13) 3.Mọi dân tộc đều có quyền bảo tồn bản sắc văn hóa của mình, nhưng phải tôn trọng văn hóa của các dân tộc khác. a) ĐÚNG b) SAI 14) 4.Bình đẳng dân tộc chỉ được đảm bảo khi mọi dân tộc có điều kiện phát triển văn hóa – xã hội giống nhau. a) ĐÚNG b) SAI 15) 5.Tôn trọng và phát huy giá trị văn hóa của các dân tộc là cơ sở để tăng cường đoàn kết dân tộc. a) ĐÚNG b) SAI 16) 6.Bình đẳng giữa các dân tộc cho phép một dân tộc áp đặt chuẩn mực văn hóa của mình lên dân tộc khác. a) ĐÚNG b) SAI 17) 7. Chính sách ưu tiên đối với dân tộc thiểu số vừa thể hiện sự quan tâm của Nhà nước, vừa góp phần thực hiện bình đẳng dân tộc. a) ĐÚNG b) SAI 18) 8.Giao lưu văn hóa giữa các dân tộc luôn mang lại tác động tích cực nên không cần chọn lọc. a) ĐÚNG b) SAI 19) 9.Bình đẳng dân tộc không chỉ thể hiện trên văn bản pháp luật mà còn trong đời sống văn hóa – xã hội hằng ngày. a) ĐÚNG b) SAI 20) 10.Khi các dân tộc được đối xử bình đẳng, mọi mâu thuẫn trong đời sống văn hóa – xã hội sẽ tự động biến mất. a) ĐÚNG b) SAI 21) 21.Các dân tộc không được phép sử dụng ngôn ngữ và chữ viết của mình. a) ĐÚNG b) SAI
0%
KTPL
共享
共享
共享
由
Phamthaithao260
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
随机轮盘
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
播放活动时将显示更多格式。
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?