He put the keys on the table, so everyone could see them., Anh để chìa khóa trên bàn nên ai cũng thấy., It was raining heavily, so I stayed home to rest., Trời mưa to nên tôi ở nhà để nghỉ ngơi., He left his wallet at home, so he couldn’t pay., Anh ấy để quên bóp ở nhà nên không thể trả tiền., I saved money from working for 10 years to buy this house., Tôi đã để dành tiền đi làm trong 10 năm để mua căn nhà này., You should study Vietnamese every day to speak better., Em nên học tiếng Việt mỗi ngày để nói tốt hơn., He should go to bed early to get to work on time tomorrow., Anh nên đi ngủ sớm để mai đi làm đúng giờ., He put the ticket in his bag, so it didn’t get lost., Anh để vé trong túi nên không bị mất., He is saving money for the trip next year, so now he won't buy any expensive things., Anh đang để dành tiền cho chuyến đi năm sau nên bây giờ sẽ không mua đồ gì mắc tiền., I should eat less fried food to lose weight., Tôi nên ăn ít đồ chiên để giảm cân., Are you hungry? Let me cook for you!, Em đói rồi hả? Để anh nấu ăn cho em nha!
0%
13]\/
共享
共享
由
Trangtran2209
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
闪存卡
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?