Em ơi, cho anh trả ______ nhé., nhà, bàn, phòng, tiền, Anh đặt phòng đến tận thứ Hai tuần sau cơ ______., à, mà, thôi, nhé, Điều hòa thì kêu ______ rè., lè, rè, rì, ra, Nước tắm thì lúc nóng lúc ______., ấm, khô, mạnh, lạnh, Tivi thì có hình mà chẳng có ______., tiếng, màu, chữ, điện, Để em gọi ______ lên sửa cho anh ngay ạ., bạn, khách, thợ, chủ, Hay là để em xem còn phòng nào khác không, rồi ______ cho anh nhé., bán , đổi, đóng, dọn, Khách sạn gì mà toàn là ______., kiến, mèo, muỗi, gián, Chắc là vì mấy hôm nay trời ______ nên mới có gián., mưa, nắng, lạnh, gió, Đã không có thang máy rồi lại còn bắt anh leo ______ thế à?, nhanh, cao, xa , mạnh.
0%
MULTIPLE CHOICE
共享
共享
共享
由
Svffonline
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
随堂测验
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
播放活动时将显示更多格式。
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?