Chọn những đáp án đúng, lähteä mmatkalle: đi du lịch, olla matkalla: đang đi du lịch/đang ngoài đường, saapuvat: chuyến đi, matkalippu: vé du lịch, Dịch nghĩa của câu: "Lähden matkalle huomenna.", Tôi đi học vào ngày mai., Tôi đi du lịch ngày mai., Tôi sẽ đi du lịch vào tuần sau., Tôi thường đi du lịch vào cuối tuần., Điền vào chỗ trống: " Juna ______ Helsinkiin kello 10." , lähtee, on, saapuu, pääsee, Dịch nghĩa của câu: "Milloin lento saapuu?", Khi nào máy bay khởi hành?, Khi nào có xe bus?, Khi nào bạn đến nơi?, Khi nào máy bay đến?, iền vào chỗ trống: "Milloin te ______ Suomeen?", saavutte, olette, lähdette, pääsette, Chọn những đáp án đúng, meno-paluu: vé một chiều, turvatarkastus: kiểm tra an ninh, perua varaus: hủy đặt chỗ, saapua Suomeen: đến Phần Lan, Điền vào chỗ trống: "He ______ lentokentälle myöhään., lähtevät, ovat, pääsevät, saapuvat, Dịch nghĩa của câu: "Olen hotellissa.", Tôi đang ở khách sạn., Tôi đang đến khách sạn., Tôi đã ở khách sạn., Tôi không đến khách sạn., Điền vào chỗ trống: "Olen ______." (Helsinki), Helsinkiin, Helsingissä, Helsingistä, Helsinki, Điền vào chỗ trống: "He ______ lentokentälle myöhään.", pääsevät, lähtevät, ovat, saapuvat, Dịch nghĩa của câu: "Lähden hotellista kello 8.", Tôi ở khách sạn từ 8 giờ., Tôi ở khách sạn lúc 8 giờ., Tôi rời khách sạn lúc 8 giờ., Tôi đến khách sạn lúc 8 giờ., Dịch nghĩa của câu: "Saavun Suomeen maanantaina.", Tôi đến Phần Lan vào thứ hai., Tôi ở Phần Lan đến thứ hai., Tôi thường đến Phần Lan vào thứ hai., Tôi không ở Phần Lan vào thứ hai., Điền vào chỗ trống: "Olemme ______." (hotelli), hotelliin, hotellissa, hotellista, hotelli, Nghĩa của từ: "lähtöportti", cửa khởi hành, cửa đến, Dịch nghĩa của câu: "Menemme hotelliin.", Chúng tôi đang đến khách sạn., Chúng tôi vừa rời khách sạn, Chúng tôi không đến khách sạn., Tôi đang ở khách sạn.
0%
3
共享
共享
由
Bvhavy225
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
随堂测验
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?