25% của 200 là:, 25, 50, 75, 100, Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 10 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm học sinh nữ là:, 10%, 20%, 25%, 40%, 50% của một số là 80. Số đó là:, 40, 80, 120, 160, Một cửa hàng giảm giá 20% cho một chiếc áo giá 200.000 đồng. Số tiền được giảm là:, A. 20.000, B. 30.000, C. 40.000, D. 50.000, Tỉ số phần trăm của 15 và 60 là:, A. 15%, B. 20%, C. 25%, D. 30%, Một số tăng từ 100 lên 120. Số đó tăng bao nhiêu phần trăm?, A. 10%, B. 15%, C. 20%, D. 25%, 35% của 400 là:, A. 120, B. 130, C. 140, D. 150, Một quyển sách giá 80.000 đồng, giảm 25%. Giá sau khi giảm là:, A. 50.000, B. 55.000, C. 60.000, D. 65.000.
0%
chi
共享
共享
共享
由
Chivo10051996
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
随堂测验
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
播放活动时将显示更多格式。
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?