Anh đi mấy người ạ?, , Mời anh chị ngồi bàn này ạ., , Cho anh xem menu., , Cho anh 2 tô bún bò và 2 dĩa rau trụng., , Anh ăn rau1 sống hay rau2 trụng ạ?, , Dạ, anh chị chờ một chút ạ., , Chị ơi, lấy giùm em lọ tăm., , Em ơi, tính tiền., , Dạ của anh 278 ngàn., , Dạ em gửi tiền thối., , Chị uống size gì ạ?, , Chị uống ở đây hay mang về ạ?, , Chị trả bằng tiền mặt hay chuyển khoản ạ?, , Dạ, chị quét mã ở đây ạ., , Xong rồi em., , Dạ chị đợi ở đây để nhận nước ạ., , Dạ nước của chị đây., , Ừm, khỏi thối., .
0%
3,,
共享
共享
共享
由
Trangtran2209
编辑内容
打印
嵌入
更多
作业
排行榜
显示更多
显示更少
此排行榜当前是私人享有。单击
,共享
使其公开。
资源所有者已禁用此排行榜。
此排行榜被禁用,因为您的选择与资源所有者不同。
还原选项
句子排列
是一个开放式模板。它不会为排行榜生成分数。
需要登录
视觉风格
字体
需要订阅
选项
切换模板
显示所有
播放活动时将显示更多格式。
打开成绩
复制链接
QR 代码
删除
恢复自动保存:
?