đến, cho đến khi, đến lúc, ~まで, trước~ (thời hạn), ~までに, đến mức, thậm chí , Nまで(する)・Vてまで(する), cho dù, ngay cả (tối thiểu, thấp nhất), 小学生でも, gì đó không..(câu rủ), ジュースでも~飲まない?, Dù có phải làm V, đến mức phải làm V, Vてでも, Mặc dù… nhưng…/ thế nhưng, ~ながら, Chỉ cần... là đủ, ~さえ~ば・たら, với tư cách, vài trò , Nとして, lấy N1 làm N2 (mục tiêu, đối tượng), N1を N2として・としている・とした, định, cố gắng làm V / ko chịu làm V, Vよう と する・した・しない, Giả sử trong trường hợp làm V, Vる としたら・とすれば・とすると, giả sử cho dù làm V, Vる としても, ứng với~, ~に 応じて, men theo, dọc theo~, ~に 沿って, xoay quanh~, ~を めぐって, như là, chẳng hạn như là, ~と いった, chỉ còn cách làm V (hết cách), Vるしょうがない・しかたない, quá/rất…...đến mức không chịu được, ~てしょうがない・しかたない, bỏ N/bỏ qua không làm (dùng khi muốn vào thẳng vấn đề chính, ~ぬきで・に・~ぬきにして.

排行榜

视觉风格

选项

切换模板

)
恢复自动保存: